THUẬT NGỮ | GIẢI THÍCH
Bậc của đa thức | Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đơn thức | Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó. Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Đa thức | Đa thức là một tổng của những đơn thức
Định lí Thalès | Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Định lí Thalès đảo | Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
Đơn thức | Biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Đơn thức thu gọn | Đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương
Hai đơn thức đồng dạng | Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Hình bình hành | Tứ giác có các cạnh đối song song
Hình chữ nhật | Tứ giác có bốn góc vuông
Hình thang | Tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang cân | Hình thang có hai góc kể một đáy bằng nhau
Hình thang vuông | Hình thang có một góc vuông
Hình thoi | Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
Hình vuông | Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Phân tích đa thức thành nhân tử | Biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Tỉ số của hai đoạn thẳng | Tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo
Tính chất đường phân giác của tam giác | Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kể hai đoạn ấy
Tứ giác ABCD | Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 8 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 123).
