Yêu cầu cần đạt
- Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo).
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gần với việc vận dụng định lí Thalès.
Thuật ngữ: Tỉ số hai đoạn thẳng · Đoạn thẳng tỉ lệ
Chương IV định lí thalès
Thalès (625-547 trước
Công nguyên) là một
trong những nhà hình
học đầu tiên của Hi Lạp.
Trong chương này chúng
ta sẽ cùng tìm hiểu định lí
mang tên ông và một số
kiến thức về đường trung
binh, tinh chất đường
phân giác trong tam giác.
Khái niệm, thuật ngữ
Cây cầu AB bắc qua một con sông có
chiều rộng 300 m. Để đo khoảng cách
giữa hai điểm C và D trên hai bờ con
sông, người ta chọn một điểm E trên
đường thẳng AB sao cho ba điểm E,
C, D thẳng hàng. Trên mặt đất, người
ta đo được m, m.
Theo em, người ta tỉnh khoảng cách
giữa C và D như thế nào?
1 đoạn thẳng tỉ lệ
Tỉ số của hai đoạn thẳng
Cho Hình 4.2, em hãy thực hiện các hoạt động sau:
HĐ1
Hãy tìm độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài.
Với các độ dài đó hãy tính tỉ số
HĐ2
Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn AB và CD (đơn vị: cm) rồi dùng kết quả vừa
đo để tính tỉ số
HĐ3
So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động trên.
Ta có nhận xét rằng: Khi ta thay đổi đơn vị đo, tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng AB và
CD không thay đổi. Ta gọi tỉ số đó là tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD.
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Luyện tập 1
Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) cm và cm.
b) cm và HK = 10 dm.
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D' (H.4.3). Ta thấy
Ta có tỉ lệ thức
Khi đó, ta nói AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D'.
Ta có định nghĩa sau:
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có tỉ lệ thức:
hay
Luyện tập 2
Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta vẽ một đường
thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4). Dựa vào hình vẽ, hãy tính và so sánh
các tỉ số sau và viết các tỉ lệ thức:
a) và
b) và
c) và
Trong Luyện tập 2, khi song song với BC, ta có các tỉ lệ thức:
Một cách tổng quát, ta có định lí sau:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh
còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
GT
B'C' // BC (
KL
Ví dụ 1
Tính độ dài x trong Hình 4.5(*), biết MN // EF.
Lời giải
Xét tam giác DEF Có MN // EF nên theo định li Thalès, ta có:
hay
suy ra
(*) Các số chỉ kích thước trên mỗi hình có cùng đơn vị đo.
Luyện tập 3
Tìm các độ dài x, y trong Hình 4.6.
Định lí Thalès đảo
HĐ4
Cho có cm, Trên cạnh AB lấy
điểm B, trên cạnh AC lấy điểm C'sao cho cm,
cm (H.4.7).
- So sánh các tỉ số
và
- Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC,
đường thẳng a cắt AC tại điểm . Tính độ dài đoạn
thẳng AC".
- Nhận xét gì về hai điểm , và hai đường thẳng B'C', BC?
Ta thừa nhận định lí sau:
Định lí Thalès đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh
này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh
còn lại của tam giác.
GT ;
KL
B'C' // BC.
Ví dụ 2
Quan sát Hình 4.8. Chứng minh rằng MN // EF.
Lời giải
Trong ta có:
Vi
nên MN // EF (định lí Thalès đảo).
Vận dụng
Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.
Bài tập
4.1
Tìm độ dài x, y trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
4.2
Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và giải thích vì sao chúng song
song với nhau.
4.3
Cho , từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F
và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E.
Chứng minh rằng:
4.4
Cho có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC
tại điểm M. Chứng minh rằng
.
4.5
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ
sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên
bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm
C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H. 4.11). Sau đó bác
An đo được , . Hỏi
khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?
Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.
Bài tập
4.3.
Cho , từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh rằng: .
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 8 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 76–80).
