Trắc nghiệm

Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

2.28

Dạng bài: Phân tích đa thức thành nhân tử

Đa thức x2−9x+8 được phân tích thành tích của hai đa thức
A. x−1 và x+8. B. x−1 và x−8 C. x−2 và x−4. D. x−2 và x+4.

2.29

Dạng bài: Nhận biết hằng đẳng thức

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (A−B)(A+B)=A2+2AB+B2.
B. (A+B)(A−B)=A2−2AB+B2.
C. (A+B)(A−B)=A2+B2.
D. (A+B)(A−B)=A2−B2.

2.30

Dạng bài: Viết dưới dạng bình phương của một tổng

Biểu thức 25x2+20xy+4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:
A. [5x+(−2y)]2
B. [2x+(−5y)]2.
C. (2x+5y)2.
D. $(5x+2y)^{2}

2.31

Dạng bài: Rút gọn biểu thức

Rút gọn biểu thức A=(2x+1)3−6x(2x+1) ta được
A. x3+8.
B. x3+1.
C. 8x3+1
D. 8x3−1.

Tự luận

2.32

Dạng bài: Tính nhanh giá trị của biểu thức

Tính nhanh giá trị của các biểu thức:
a) x2−4x+4 tại x=102;
b) x3+3x2+3x+1 tại x=999.

2.33

Dạng bài: Rút gọn biểu thức

Rút gọn các biểu thức:
a) (2x−5y)(2x+5y)+(2x+5y)2
b) (x+2y)(x2−2xy+4y2)+(2x−y)(4x2+2xy+y2).

2.34

Dạng bài: Phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 6x2−24y2;
c) x4−2x3+x2
b) 64x3−27y3
d) (x−y)3+8y3. a+b

2.35

Dạng bài: Giải thích hằng đẳng thức

Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2.

Hình 2.3. Hình vuông lớn ABCD được chia thành 4 phần: hình vuông P (cạnh a), hình vuông S (cạnh b), hình chữ nhật Q (cạnh a, b), hình chữ nhật R (cạnh a, b).

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 8 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 47).