THUẬT NGỮ | GIẢI THÍCH Bậc của đa thức khác đa thức không | Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó; Bất đẳng thức tam giác | Bất đẳng thức (hoặc , ), trong đó , và là ba cạnh của tam giác ; Biến | Chữ (dùng để thay cho các số) trong một biểu thức đại số; Biến cố | Các hiện tượng, sự kiện trong tự nhiên, cuộc sống; Biến cố chắc chắn | Biến cố biết trước được luôn xảy ra; Biến cố không thể | Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra; Biến cố ngẫu nhiên | Biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không; Biểu thức đại số | Biểu thức có chứa chữ (dùng để thay cho các số); Đa thức một biến (đa thức) | Tổng của những đơn thức của cùng một biến; Đa thức A chia hết cho đa thức B (B khác đa thức không) | Có đa thức Q sao cho ; Đơn thức một biến (đơn thức) | Biểu thức đại số có dạng tích của một số thực với một luỹ thừa của biến; Đường cao (trong tam giác) | Đường thẳng (đoạn thẳng) hạ từ một đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện; Đường phân giác (trong tam giác) | Tia phân giác của một góc trong tam giác; Đường trung trực (trong tam giác) | Đường trung trực của một cạnh trong tam giác; Đường trung tuyến (trong tam giác) | Đường thẳng (đoạn thẳng) nối một đỉnh của tam giác với trung điểm của cạnh đối diện; Hai đại lượng tỉ lệ thuận | Hai đại lượng và liên hệ với nhau theo công thức , trong đó là một số khác 0; Hai đại lượng tỉ lệ nghịch | Hai đại lượng và liên hệ với nhau theo công thức trong đó là một số khác 0; Hệ số cao nhất | Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong một đa thức; Hệ số tự do | Hạng tử không chứa biến trong một đa thức; Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d | Độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm A đến đường thẳng d; Trực tâm | Giao điểm ba đường cao của một tam giác; Trọng tâm | Giao điểm ba đường trung tuyến của một tam giác; Xác suất của biến cố | Số nhận giá trị từ 0 đến 1, biểu thị khả năng xảy ra của biến cố đó
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 7 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 115).
