Hoạt động

Thực hành trải nghiệm

Các em hãy thực hiện các hoạt động thực hành trải nghiệm để biết sử dụng phần mềm GeoGebra trong vẽ hình, sử dụng máy tính cầm tay để tính toán và ứng dụng các kiến thức đã học vào đời sống thực tế như thế nào nhé.

Tấm thiệp và phòng học của em

MỤC TIÊU

Ứng dụng các kiến thức đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công, xác định phòng học đạt mức chuẩn về ánh sáng....

HOẠT ĐỘNG 1 TẤM THIỆP CỦA EM

Chuẩn bị

  • Một tờ bìa A4 (21cm×29,7cm), màu tuỳ ý.
  • Giấy màu các loại.
  • Kéo, hồ dán hoặc băng dính hai mặt.
  • Thước thẳng, bút chì, compa, bút màu hoặc sáp màu.

Địa điểm thực hiện:

  • Ở lớp học
  • Ở nhà
Gợi ý

Bước 1. Vẽ rồi cắt một hình vuông có cạnh 20 cm từ tờ bìa A4.

Hình vuông cạnh 20 cm được vẽ trên tờ bìa A4.

Bước 2. Gấp đôi hình vuông (vừa cắt) thành hai hình chữ nhật chồng khít lên nhau.

Bước 3. Vẽ và cắt các hình sau từ giấy màu:
2 hình chữ nhật kích thước 1cm×4 cm.
2 hình chữ nhật kích thước 1cm×3 cm.
2 hình chữ nhật kích thước 1cm×2 cm.
9 tam giác đều cạnh 1,5 cm.

Bước 4. Dán các hình vừa cắt vào mặt trước của tờ bìa gấp đôi (ở Bước 2) theo mẫu dưới đây:

Mặt trước của thiệp với các hình chữ nhật và tam giác được dán.

Bước 5. Viết chữ "Chúc mừng"

Bước 6. Ghi nội dung chúc mừng phù hợp vào mặt trong của thiệp.

HOẠT ĐỘNG 2 KIỂM TRA PHÒNG HỌC ĐẠT MỨC CHUẨN VỀ ÁNH SÁNG

Chuẩn bị

  • Thước dây.
  • Giấy, bút.
  • Máy tính cầm tay.

Địa điểm thực hiện: ở lớp.
Chia thành các nhóm, mỗi nhóm từ 6 đến 8 học sinh.

Gợi ý
  • Thực hiện đo và tính diện tích nền của phòng học (S1).
  • Đo và tính tổng diện tích các cửa gồm cửa ra vào, cửa sổ (S2).
  • Áp dụng công thức tính chỉ số mức ánh sáng của phòng học: A=S2S1⋅100.
  • So sánh chỉ số A với 20 để kết luận việc đạt mức chuẩn về ánh sáng của phòng học:
  • Nếu A<20 thì phòng học không đủ ánh sáng (không đạt mức chuẩn về ánh sáng).
  • Nếu A≥20 thì phòng học đủ ánh sáng.

Lớp học của em có đạt mức chuẩn về ánh sáng không?

Một gian phòng đạt mức chuẩn về ánh sáng nếu diện tích các cửa không nhỏ hơn 20% diện tích nền nhà.

Vẽ hình đơn giản với phần mềm geogebra

MỤC TIÊU

Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn thẳng, góc,... đến các hình đẹp như tam giác đều, hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn,... và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.

Khởi động phần mềm GeoGebra , trên giao diện của phần mềm GeoGebra với các bảng chọn, công cụ Tiếng Việt như sau:

Giao diện phần mềm GeoGebra với các thanh công cụ và menu.

Chọn nhóm công cụ là nháy chuột lên biểu tượng nhóm công cụ.

HOẠT ĐỘNG 1 VẼ ĐIỂM

Thao tác: Chọn nhóm công cụ Điểm → Chọn Điểm mới (H.T.1a)
→ Nháy chuột lên vị trí bất kì Vùng làm việc của GeoGebra để tạo điểm mới (điểm A).

Hình T.1a. Giao diện GeoGebra hiển thị menu chọn công cụ Điểm mới.
Hình T.1b. Giao diện GeoGebra hiển thị điểm A được tạo tại tọa độ (−14,9).
Bước 3.

Vẽ và cắt các hình sau từ giấy màu:

2 hình chữ nhật kích thước 1cm×4 cm.

2 hình chữ nhật kích thước 1cm×3 cm.

2 hình chữ nhật kích thước 1cm×2 cm.

9 tam giác đều cạnh 1,5 cm.

Bước 4.

Dán các hình vừa cắt vào mặt trước của tờ bìa gấp đôi (ở Bước 2) theo mẫu dưới đây:

Bước 5.

Viết chữ

"Chúc mừng"

Bước 6.

Ghi nội dung chúc mừng phù hợp vào mặt trong của thiệp.

HOẠT ĐỘNG 2

KIỂM TRA PHÒNG HỌC ĐẠT MỨC CHUẨN VỀ ÁNH SÁNG

Chuẩn bị

Thước dây. Địa điểm thực hiện: ở lớp.

Giấy, bút. Chia thành các nhóm, mỗi nhóm từ 6 đến 8 học sinh.

Máy tính cầm tay.

Gợi ý

Thực hiện đo và tính diện tích nền của phòng học (S1).

Đo và tính tổng diện tích các cửa gồm cửa ra vào, cửa sổ (S2).

Áp dụng công thức tính chỉ số mức ánh sáng của phòng học: A=S2S1⋅100.

So sánh chỉ số A với 20 để kết luận việc đạt mức chuẩn về ánh sáng của phòng học:

Nếu A<20 thì phòng học không đủ ánh sáng (không đạt mức chuẩn về ánh sáng).

Nếu A≥20 thì phòng học đủ ánh sáng.

HOẠT ĐỘNG 1

VỀ ĐIỂM

Thao tác: Chọn nhóm công cụ Điểm → Chọn Điểm mới (H.T.1a) → Nháy chuột lên vị trí bất kì Vùng làm việc của GeoGebra để tạo điểm mới (điểm A).

Chọn nhóm công cụ là nháy chuột lên biểu tượng nhóm công cụ.

Hai điểm A và B có thể là điểm mới hoặc điểm có sẵn.

HOẠT ĐỘNG 2

VỀ ĐOẠN THẲNG

Thao tác: Chọn nhóm công cụ Đường thẳng → Chọn Đoạn thẳng → Nháy chuột chọn điểm thứ nhất (điểm A) → Nháy chuột chọn điểm thứ hai (điểm B). Ta được đoạn thẳng AB.

HOẠT ĐỘNG 3

VỀ GÓC 60∘

Thao tác: Chọn nhóm công cụ Góc và khoảng cách → Chọn Góc với độ lớn cho trước → Nháy chuột chọn điểm thuộc một cạnh (B) → Nháy chuột chọn điểm gốc (A) → Nhập số đo góc (60).

Phần mềm tự vẽ thêm điểm B'. Nối A với B, A với B', ta được góc BAB' bằng 60∘.

Hình T.2. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị hộp thoại 'Góc với độ lớn cho trước' với trường nhập góc là 60 độ và các tùy chọn 'ngược chiều kim đồng hồ', 'theo chiều kim đồng hồ'.

HOẠT ĐỘNG 4

VỀ ĐƯỜNG TRÒN

Thao tác: Chọn Đường tròn → Chọn Đường tròn khi biết tâm và 1 điểm trên đường tròn → Nháy chuột chọn điểm là tâm đường tròn (điểm A) → Nháy chuột chọn điểm nằm trên đường tròn (điểm B). Ta được đường tròn tâm A và đi qua B.

HOẠT ĐỘNG 5

VỀ TAM GIÁC ĐỀU

Thao tác: Vẽ tam giác đều bằng cách vẽ góc 60∘:

Bước 1.

Dùng nhóm công cụ Góc và khoảng cách vẽ góc có số đo 60∘.

Hình T.3. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một tam giác ABB' với góc A là 60 độ, và một đường tròn tâm A đi qua B. Bên cạnh là một hình tam giác với các đỉnh A, B, B' và góc A là 60 độ.

Tam giác ABB' có phải tam giác đều không?

Bước 2.

Dùng công cụ Đoạn thẳng nối các điểm của góc để tạo thành tam giác. Ta được tam giác ABB'.

Chú ý. Nếu có sẵn góc BAB' bằng 60∘ và đường tròn như kết quả của HĐ3 và HĐ4 trên Vùng làm việc thì dùng công cụ Đoạn thẳng để vẽ các đoạn thẳng AB' và BB′, ta có tam giác đều ABB' như Hình T.3.

HOẠT ĐỘNG 6

VỀ LỤC GIÁC ĐỀU

Chuẩn bị: Sử dụng kết quả của HĐ5.

Thao tác: Dùng cách vẽ góc 60∘ ở HĐ3 và cách vẽ đoạn thẳng ở HĐ2 để vẽ tiếp được hình kết quả như Hình T.4. Ẩn các đoạn thẳng AB, AB' và điểm A ta nhận được lục giác như Hình T.5.

Hình T.4. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình lục giác đều được tạo từ các tam giác đều.
Hình T.5. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình lục giác đều với các đỉnh được đánh dấu B, C, B', C', B'', C'' và các góc 60 độ.

Hình lục giác ở Hình T.5 có là lục giác đều không?

Lưu ý. Có thể vẽ tam giác đều và lục giác đều rất nhanh như sau: Chọn nhóm công cụ Đa giác

Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị hộp thoại 'Đa giác đều' với trường nhập 'Các điểm' và 'Số đỉnh' (mặc định 6).

HOẠT ĐỘNG 7

VỀ HÌNH BÌNH HÀNH

Thao tác

Bước 1.

Vẽ hai đoạn thẳng AB, BC.

Bước 2.

Vẽ đường thẳng đi qua C và song song với AB như sau:

Hình T.6a. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị menu chọn công cụ 'Đường song song' và hộp thoại 'Tạo điểm sau đó chọn đối tượng cần xây song song'.
Bước 3.

Vẽ đường thẳng đi qua A và song song với BC tương tự Bước 2.

Bước 4.

Vẽ điểm D như sau:

Bước 5.

Ẩn hai đường thẳng vừa vẽ ở Bước 2 và Bước 3. Dùng công cụ Đoạn thẳng vẽ các đoạn thẳng CD và AD. Ta được hình bình hành ABCD (H.T.6b).

Hình T.6b. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình bình hành ABCD được tạo ra.

HOẠT ĐỘNG 8

VỀ HÌNH THOI

Thao tác

Bước 1.

Vẽ đoạn thẳng AB.

Bước 2.

Vẽ đường tròn (B; BA) tâm B đi qua điểm A như HĐ4.

Bước 3.

Dùng công cụ Điềm vẽ điểm C tuỳ ý nằm trên (B; BA). Vẽ đoạn thẳng BC.

Bước 4.

Vẽ đường thẳng qua A song song với BC và đường thẳng qua C song song với AB. Xác định giao điểm D của chúng.

Bước 5.

Ẩn các đường thẳng, đường tròn và vẽ thêm đoạn thẳng nối các đỉnh A, D, C ta được hình thoi (H.T.7b).

Tứ giác ABCD mới tạo ra có phải là hình thoi không?

Hình T.7a. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một đường tròn tâm B đi qua A và một điểm C trên đường tròn.
Hình T.7b. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình thoi ABCD được tạo ra.

HOẠT ĐỘNG 9

VỀ HÌNH CHỮ NHẬT VÀ HÌNH VUÔNG

Tứ giác ABCD ở Hình T.8a là hình chữ nhật, tứ giác ABCD ở Hình T.8b là hình vuông.

a)

Quan sát hình rồi đề xuất cách vẽ cho mỗi hình đó.

Hình T.8a. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình chữ nhật ABCD với các tọa độ điểm.
Hình T.8b. Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị một hình vuông ABCD với các tọa độ điểm.
b)

Em hãy đo góc CDA và nhận xét.

Vẽ đường vuông góc: Vẽ đường thẳng đi qua một điểm vuông góc với một đường thẳng: Chọn nhóm công cụ Hai đường thẳng → Chọn Đường vuông góc → Chọn điểm → Chọn đường thẳng

Đo góc: Chọn nhóm công cụ Góc → Chọn Nháy chuột lên ba điểm theo thứ tự C, D, A để đo góc CDA.

Một số tính năng hỗ trợ

1.

Hiển thị giao diện Tiếng Việt

Mở bảng chọn Các tuỳ chọn → Ngôn ngữ rồi chọn Tiếng Việt.

Ảnh chụp màn hình GeoGebra hiển thị menu 'Các tùy chọn' với mục 'Ngôn ngữ' và danh sách các ngôn ngữ, trong đó 'Tiếng Việt' được chọn.
2.

Ẩn/hiện đối tượng

Nháy nút phải chuột lên đối tượng → Chọn Hiển thị đối tượng

Kết quả: Đối tượng đó được ẩn (không còn hiển thị ở Vùng làm việc nữa).

3.

Xoá đối tượng

Cách 1. Nháy chọn đối tượng rồi nhấn phím Delete.

Cách 2. Nháy nút phải chuột lên đối tượng đó rồi chọn Xóa

4.

Đổi tên đối tượng

Nháy chọn đối tượng rồi nháy nút phải chuột và chọn Đổi tên

5.

Ẩn/hiện hệ trục tọa độ và lưới ô vuông ở vùng làm việc

Chọn Vùng làm việc rồi nháy chuột vào các biểu tượng tương ứng để ẩn/hiện lưới hoặc hệ trục toạ độ.

6.

Lưu lại kết quả

Để lưu lại hình đã vẽ thành tệp, ta làm như sau: Chọn Hồ sơ → Lưu lại → Chọn vị trí lưu tệp và đặt tên tệp. Tệp được tạo có phần mở rộng là ggb.

Chúng ta cũng có thể xuất bản hình đã vẽ thành một tệp ảnh như sau:

Chọn Hồ sơ → Xuất bản → Hiển thị đồ thị dạng hình (png,eps)... Tệp được tạo ngầm định có phần mở rộng là png.

1.

Một bạn vẽ trong GeoGebra như sau:

Chọn nhóm công cụ Điểm → Chọn Điểm mới → Vẽ điểm A.

Chọn nhóm công cụ Điểm - Chọn Điểm mới → Vẽ điểm B.

Chọn nhóm công cụ Đường tròn → Chọn Đường tròn khi biết tâm và 1 điểm trên đường tròn → Chọn A. Chọn B.

Chọn nhóm công cụ Đường tròn → Chọn Đường tròn khi biết tâm và 1 điểm trên đường tròn → Chọn B. Chọn A.

Chọn nhóm công cụ Điểm → Chọn Giao điểm của 2 đối tượng → Nháy chuột vào đường tròn thứ nhất → Nháy chuột vào đường tròn thứ hai, ta được điểm C, D.

Chọn nhóm công cụ Đường thẳng → Chọn Đoạn thẳng → Vẽ đoạn AC, CB, BD, DA.

Giữ phím Ctrl → Chọn cả hai đường tròn → Nháy nút phải chuột, chọn Hiển thị đối tượng

Hỏi hình còn lại trên Vùng làm việc là hình gì?

2.

Hãy vẽ hình sau bằng phần mềm GeoGebra.

Hình vẽ gồm một hình chữ nhật lớn với các đường tròn tiếp xúc bên trong và bên ngoài, tạo thành một mẫu hình học phức tạp.

Sử dụng máy tính cầm tay

MỤC TIÊU

Sử dụng máy tính cầm tay đề thực hành các phép tính đã học với số tự nhiên, số nguyên, số thập phân.

Với máy tính cầm tay ta dễ dàng thực hiện nhanh chóng, chính xác các phép tính số học cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa; ta cũng có thể phân tích một số tự nhiên ra thừa số nguyên tố (do đó cũng biết được một số là nguyên tố hay hợp số), tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất của hai số tự nhiên, tìm thương và dư của phép chia các số tự nhiên. Trên thị trường có nhiều loại máy tính cầm tay khác nhau, dưới đây ta tìm hiểu các tính năng nói trên của máy Casio fx-570VN PLUS, một loại máy tính cầm tay khá phổ biến ở nước ta.

1. MỘT SỐ PHÍM CHỨC NĂNG CHÍNH

Phím dùng để bật máy; Phím SHIFT AC dùng để tắt máy; Phím AC dùng để xoá màn hình (như xoá bảng) nhưng các biểu thức và kết quả trước đó vẫn còn lưu trong bộ nhớ; Các phím đề hiện lại biểu thức và kết quả vừa tỉnh.

2. CHẾ ĐỘ TỈNH TOÁN SỐ HỌC

Các phím dùng để thực hiện các phép tính số học cần để máy ở chế độ tính toán thông thường (nếu phiên làm việc trước máy đã ở chế độ khác).

Hình ảnh máy tính Casio fx-570VN PLUS hiển thị màn hình và các phím chức năng.

\begin{array}{|l|l|l|}\hline\text{Phép tính}&\text{Bấm các phím}&\text{Kết quả}\\ \hline1+3&1+3&4\\ \hline5-3&5-3&2\\ \hline6\times4&6\times4&24\\ \hline9:3&9\div3&3\\ \hline2^{2}&2\text{x}^{2}&4\\ \hline2^{3}&2\text{SHIFT}\text{x}^{2}&8\\ \hline2^{6}&2\text{x}^{6}&64\\ \hline\end{array}

\begin{array}{|l|l|l|}\hline\text{Phép tính}&\text{Bấm các phím}&\text{Kết quả}\\ \hline2(3+4)&2(3+4)&14\\ \hline2[(3+2)5+1]&2((3+2)5+1)&52\\ \hline9:5&9\text{ALPHA}\div5&9:5=1(\text{dư }4)\\ \hline\text{Phân tích }28&28\text{SHIFT}\text{FACT}&2^{2}\cdot7\\ \hline UCLN(12,8)&\text{ALPHA}\text{X}\div12\text{SOFT}\text{X}\div8&4\\ \hline BCNN(8,6)&\text{ALPHA}\text{X}\text{X}8\text{SHIFT}\text{X}\text{X}6&24\\ \hline\end{array}

Chú ý. Khi nhập phép nhân một số với một tồng, trước dấu ngoặc không cần bấm phím .

Sửa các công thức: các phím dùng để di chuyển con trỏ; phím DEL dùng để xoá.

Kết quả và các biểu thức chỉ bị xoá sau khi bấm phím ON.

1.

Tính:

a)

2[3⋅52−2(5+7)]+33;

b)

3{120+[55−(11−3⋅2)2]}+23.

2.

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

a)

847;

b)

246.

3.

Tìm:

a)

UCLN(215,75);

b)

BCNN(45,72).

4.

Số 14 791 là số nguyên tố hay hợp số?

BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (nhỏ hơn 1 000)\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|l|l|}\hline2&79&191&311&439&577&709&857\\ \hline3&83&193&313&443&587&719&859\\ \hline5&89&197&317&449&593&727&863\\ \hline7&97&199&331&457&599&733&877\\ \hline11&101&211&337&461&601&739&881\\ \hline13&103&223&347&463&607&743&883\\ \hline17&107&227&349&467&613&751&887\\ \hline19&109&229&353&479&617&757&907\\ \hline23&113&233&359&487&619&761&911\\ \hline29&127&239&367&491&631&769&919\\ \hline31&131&241&373&499&641&773&929\\ \hline37&137&251&379&503&643&787&937\\ \hline41&139&257&383&509&647&797&941\\ \hline43&149&263&389&521&653&809&947\\ \hline47&151&269&397&523&659&811&953\\ \hline53&157&271&401&541&661&821&967\\ \hline59&163&277&409&547&673&823&971\\ \hline61&167&281&419&557&677&827&977\\ \hline67&173&283&421&563&683&829&983\\ \hline71&179&293&431&569&691&839&991\\ \hline73&181&307&433&571&701&853&997\\ \hline\end{array}

BẢNG TRA CỨU THUẬT NGỮ\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|l|l|}\hline\text{B Biểu thức }25&\text{K- Lập phương }23&\text{Tâm đối xứng của hình tròn }104\\ \text{Bình phương }23&\text{Luỹ thừa }22&\text{Tâm đối xứng}\\ \text{Bội chung }49&\text{P- Phân số tối giản }47&\text{của hình vuông }105\\ \text{Bội chung nhỏ nhất }49&\text{Phân tích một số ra}&\text{Tâm đối xứng của hình lục}\\ \text{Bội }30&\text{thửa số nguyên tổ }40&\text{giác đều }105\\ \text{C Cạnh }78&\text{Phần tử của tập hợp }6&\text{Tập (tập hợp) }5\\ \text{Cạnh bên }88&\text{Phép chia có dư }18&\text{Tập hợp số tự nhiên N }7\\ \text{Cạnh đối }83&\text{Phép chia hết }18&\text{Tập hợp số nguyên Z }58\\ \text{Chia hết }30&\text{Phép cộng }15&\text{Thứ tự thực hiện}\\ \text{Chiều âm (của trục số) }59&\text{Phép nâng lên luỹ thừa }22&\text{các phép tính }25\\ \text{Chiều dương (của trục số) }59&\text{Phép nhân }17&\text{Thửa số }17\\ \text{Chữ số }10&\text{Phép trừ }16&\text{Thương }18\\ \text{Chữ số La Mã }10&\text{Quy đồng mẫu số các phân số }52&\text{Tia số }13\\ \text{Chu vi }90&\text{Quy tắc dấu ngoặc }67&\text{Tích }17\\ \text{Cơ số }22&\text{S Sang Eratosthenes }42&\text{Tính chất bắc cầu }13\\ \text{D - Dấu hiệu chia hết }34&\text{Số âm }57&\text{Tính chất giao hoán }15\\ \text{Diện tích }90&\text{Số bị chia }18&\text{Tính chất kết hợp }15\\ \text{Điểm biểu diễn một số }13&\text{Số bị trừ }16&\text{Tính chất phân phối của phép}\\ \text{Đỉnh }79&\text{Số chia }18&\text{nhân đối với phép cộng }18\\ \text{Đường chéo }79&\text{Số dư }18&\text{Tính chia hết của một tổng (hiệu)}\\ \text{Đường chéo chính }80&\text{Số đối }63&\text{cho một số }31\\ \text{G Giá trị của biểu thức }26&\text{Số La Mã }11&\text{Tổng }15\\ \text{Góc }79&\text{Số liền sau }13&\text{Trục đối xứng }99\\ \text{H Hai số nguyên tố cùng nhau }47&\text{Số liền trước }13&\text{Trục đối xứng của hình chữ nhật}\\ \text{Hai số tự nhiên liên tiếp }13&\text{Số Số mũ }22&100\\ \text{Hàng }9&\text{Số nguyên }58&\text{Trục đối xứng của hình thoi }100\\ \text{Hệ thập phân }9&\text{Số nguyên âm }58&\text{Trục đối xứng của hình tròn }100\\ \text{Hiệu }16&\text{Số nguyên dương }58&\text{Trục số }59\\ \text{Hình có tâm đối xứng }104&\text{Số nguyên tố }38&\text{U Ước chung }44\\ \text{Hình có trục đối xứng }99&\text{Số hạng }15&\text{Ước chung lớn nhất }44\\ \text{Hình bình hành }86&\text{Số trừ }16&\text{Ước }30\\ \text{Hình chữ nhật }83&\text{Số tự nhiên }7&\\ \text{Hình lục giác đều }80&\text{Sơ đồ cây }40&\\ \text{Hình tam giác đều }78&\text{Sơ đồ cột }41&\\ \text{Hình thang cân }88&\text{T Tâm đối xứng }104&\\ \text{Hình thoi }84&\text{Tâm đối xứng}\\ \text{Hình vuông }79&\text{của hình chữ nhật }105&\\ \text{Hợp số }38&\text{Tâm đối xứng của hình thoi }105&\\ \hline\end{array}

BẢNG GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ\begin{array}{|l|l|}\hline\text{Thuật ngữ}&\text{Giải thích}\\ \hline\text{Bình phương}&\text{Phép nâng lên luỹ thừa bậc hai.}\\ \hline\text{Bội}&\text{Nếu a chia hết cho b thì a là một bội của b (a, }b\in\mathbb{N}\text{ hoặc a, }b\in\mathbb{Z}\text{).}\\ \hline\text{Cơ số của luỹ thừa}&\text{Trong phép tính nâng a lên luỹ thừa bậc }n(n\in\mathbb{N})\text{, số a gọi là cơ số.}\\ \hline\text{Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số}&\text{Điểm trên tia số nằm cách gốc một khoảng bằng a.}\\ \hline\text{Hệ thập phân}&\text{Hệ đếm theo vị trí, sử dụng 10 chữ số 0; 1; 2; ...; 9.}\\ \hline\text{Hợp số}&\text{Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.}\\ \hline\text{Lập phương}&\text{Phép nâng lên luỹ thừa bậc ba.}\\ \hline\text{Phân tích một số ra thừa số nguyên tổ}&\text{Viết một số tự nhiên thành tích của các số nguyên tố.}\\ \hline\text{Phép nâng lên luỹ thừa}&\text{Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau.}\\ \hline\text{Số đối của số nguyên a}&\text{Số -a.}\\ \hline\text{Số mũ của luỹ thừa}&\text{Trong phép tính nâng a lên luỹ thừa bậc }n(n\in\mathbb{N})\text{, số n gọi là số mũ.}\\ \hline\text{Số nguyên}&\text{Các số 0; }\pm1;\pm2;\pm3;\text{ ...}\\ \hline\text{Số nguyên tổ}&\text{Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.}\\ \hline\text{Tính chất giao hoán của phép cộng}&a+b=b+a.\\ \hline\text{Tính chất giao hoán của phép nhân}&a\cdot b=b\cdot a.\\ \hline\text{Tính chất kết hợp của phép cộng}&a+(b+c)=(a+b)+c.\\ \hline\text{Tính chất kết hợp của phép nhân}&a\cdot(b\cdot c)=(a\cdot b)\cdot c.\\ \hline\text{Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng}&a\cdot(b+c)=a\cdot b+a\cdot c.\\ \hline\text{Ước}&\text{Nếu a chia hết cho b thì b là một ước của a (a, }b\in\mathbb{N}\text{ hoặc a, }b\in\mathbb{Z}\text{).}\\ \hline\end{array}

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 6 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 111–123).