1.54.

Viết số tự nhiên a sau đây: Mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm linh tám. a) Số a có bao nhiêu chữ số? Viết tập hợp các chữ số của a; b) Số a có bao nhiêu triệu, chữ số hàng triệu là chữ số nào? c) Trong a có hai chữ số 1 nằm ở những hàng nào? Mỗi chữ số ấy có giá trị bằng bao nhiêu?

1.55.

a) Số 2 020 là số liền sau của số nào, là số liền trước của số nào? b) Cho số tự nhiên a khác 0. Số liền trước của a là số nào? Số liền sau của a là số nào? c) Trong các số tự nhiên, số nào không có số liền sau? Số nào không có số liền trước?

1.56.

Tìm tích, thương và số dư (nếu có): a) 21 759-1862; b) 3 789: 231; c) 9 848: 345.

1.57.

Tính giá trị của biểu thức: 21⋅[(1245+987):23−15⋅12]+21.

1.58.

Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh?

1.59.

Một phòng chiếu phim có 18 hàng ghế, mỗi hàng có 18 ghế. Giá một vé xem phim là 50 000 đồng. a) Tối thứ Sáu, số tiền bán vé thu được là 10 550 000 đồng. Hỏi có bao nhiêu vé không bán được? b) Tối thứ Bảy, tất cả các vé đều được bán hết. Số tiền bán vé thu được là bao nhiêu? c) Chủ Nhật còn 41 vé không bán được. Hỏi số tiền bán vé thu được là bao nhiêu?

Chương II tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

Số học

Sơ đồ mã hóa và giải mã thông tin, với các bước: Khoá công khai được tạo ra bằng cách nhân hai số nguyên tố rất lớn, Khoá riêng được sinh ra từ hai số nguyên tố lớn này, Khoá công khai, Khoá riêng, Mã hoá (Ewrdk..kosdfp ojkinva8618719s dgxdzvbxzgdgd), Giải mã (I will meet you today at 4.00 p.m.).

Hình vẽ trên mô tả quá trình mã hoá một văn bản. Việc mã hoá được dùng trong điện thoại di động, thẻ tín dụng, máy tính.... Một trong những khái niệm toán học được dùng nhiều để mã hoá thông tin là số nguyên tố mà chúng ta sẽ tìm hiểu trong chương này. Ngoài ra, chương này còn giúp các em bước đầu tìm hiểu về hợp số, ước chung và bội chung là những khái niệm quan trọng của số học.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 6 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 28–29).