\begin{array}{ll}
\text{B Bất phương trình lôgarit 23} & \text{K Khoảng cách giữa đường thẳng} \\
\text{Bất phương trình mũ 22} & \text{và mặt phẳng song song 56} \\
\text{Biến cố độc lập 69} & \text{Khoảng cách giữa hai đường thẳng} \\
\text{Biến cố giao 68} & \text{chéo nhau 53} \\
\text{Biến cố hợp 67} & \text{Khoảng cách giữa hai mặt phẳng} \\
\text{Biến cố xung khắc 72} & \text{song song 56} \\
\text{C Căn bậc n 6} & \text{Khoảng cách từ một điểm đến một} \\
\text{Công thức cộng 74} & \text{đường thẳng 55} \\
\text{Công thức nhân 76} & \text{Khoảng cách từ một điểm đến một} \\
\text{Cơ số (của luỹ thừa) 5} & \text{mặt phẳng 55} \\
\text{Cơ số (của lôgarit) 10} & \text{L Lãi kép theo định kì 4} \\
\text{Chiều cao của hình chóp 55} & \text{Lãi kép liên tục 13} \\
\text{Chiều cao của hình lăng trụ 56} & \text{Lôgarit cơ số a 10} \\
\text{Đ Đạo hàm cấp hai 95} & \text{Lôgarit thập phân 12} \\
\text{Đạo hàm 82} & \text{Lôgarit tự nhiên 13} \\
\text{Đạo hàm của hàm số hợp 90} & \text{Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ 7} \\
\text{Đạo hàm của hàm số tại một điểm 82} & \text{Luỹ thừa với số mũ nguyên 5} \\
\text{Đạo hàm của hàm số trên} & \text{Luỹ thừa với số mũ thực 8} \\
\text{một khoảng 83} & \text{Luỹ thừa với số mũ vô tỉ 8} \\
\text{Đường thẳng vuông góc với} & \text{M Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng 34} \\
\text{mặt phẳng 31} & \text{P Phép chiếu vuông góc 38} \\
\text{Đường vuông góc chung 57} & \text{Phương trình tiếp tuyến 85} \\
\text{G Gia tốc tức thời 95} & \text{Phương trình lôgarit cơ bản 21} \\
\text{Góc giữa hai đường thẳng 28} & \text{Phương trình mũ cơ bản 20} \\
\text{Góc giữa hai mặt phẳng 44} & \text{S Số e 13} \\
\text{Góc giữa đường thẳng} & \text{T Thể tích khối chóp 61} \\
\text{và mặt phẳng 41} & \text{Thể tích của khối hộp 62} \\
\text{Góc nhị diện 47} & \text{Thể tích của khối lăng trụ 61} \\
\text{Góc phẳng nhị diện 48} & \text{Thể tích của khối chóp cụt đều 61} \\
\text{H Hai đường thẳng vuông góc 29} & \text{Tiếp điểm 84} \\
\text{Hai mặt phẳng vuông góc 44} & \text{Tiếp tuyến 84} \\
\text{Hàm số hợp 90} & \text{V Vận tốc tức thời 83} \\
\text{Hàm số lôgarit 18} & \\
\text{Hàm số mũ 16} & \\
\text{Hệ số góc của tiếp tuyến 85} & \\
\text{Hình chiếu vuông góc 39} & \\
\text{Hình chóp cụt đều 52} & \\
\text{Hình hộp đứng 50} & \\
\text{Hình lăng trụ đều 50} & \\
\text{Hình lăng trụ đứng 49} & \\
\end{array}
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 11 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 110).
