Yêu cầu cần đạt
- Tính đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản.
- Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp.
- Vận dụng các quy tắc đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Thuật ngữ: Đạo hàm của tổng, hiệu · Đạo hàm của tích, thương · Đạo hàm của hàm số hợp · Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu Trong Vật lí, ta biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao h so với mặt đất (tính bằng mét) của vật tại thời điểm t (giây) sau khi ném được cho bởi công thức sau:
trong đó là vận tốc ban đầu của vật, là gia tốc rơi tự do. Hãy tính vận tốc của vật khi nó đạt độ cao cực đại và khi nó chạm đất.
/////////6/1
Đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Đạo hàm của hàm số $y=x^{n}(n\in\mathbb{N}^{*})$
HĐ1
Nhận biết đạo hàm của hàm số
a) Tính đạo hàm của hàm số tại điềm x bất ki
b) Dự đoán công thức đạo hàm của hàm số
Hình/bảng: $(x)^{\prime}=1;(x^{2})^{\prime}=2x.$
Hàm số có đạo hàm trên R và .
Đạo hàm của hàm số $y=\sqrt{x}$
HĐ2
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm
Hàm số có đạo hàm trên khoảng và
Ví dụ 1
Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm và
Lời giải
Giải
Với mọi , ta có Do đó và
Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
HĐ3
Nhận biết quy tắc đạo hàm của tổng
a) Dùng định nghĩa, tỉnh đạo hàm của hàm số tại điểm x bất kì.
b) So sánh: và .
Giả sử các hàm số có đạo hàm trên khoảng (a;b). Khi đó
- Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu có thể áp dụng cho tổng, hiệu của hai hay nhiều hàm số.
- Với k là một hằng số, ta có: .
- Đạo hàm của hàm số nghịch đảo:
Ví dụ 2
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
Lời giải
Giải
a) Ta có:
b) Với mọi ta có:
Ví dụ 3
Giải bài toán trong tình huống mở đầu.
Lời giải
Giải
Phương trình chuyển động của vật là
Vận tốc của vật tại thời điểm t được cho bởi .
Vật đạt độ cao cực đại tại thời điểm tại đó vận tốc bằng .
Vật chạm đất tại thời điểm mà nên ta có:
(loại) và
Khi chạm đất, vận tốc của vật là .
Dấu âm của thể hiện độ cao của vật giảm với vận tốc (tức là chiều chuyển động của vật ngược với chiều dương đã chọn).
Luyện tập 1
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
Khái niệm hàm số hợp
Diện tích của một chiếc đĩa kim loại hình tròn bán kính r được cho bởi Bán kính r thay đổi theo nhiệt độ t của chiếc đĩa, tức là . Khi đó, diện tích của chiếc đĩa phụ thuộc nhiệt độ Ta nói là hàm số hợp của hàm với
Giả sử là hàm số xác định trên khoảng (a; b), có tập giá trị chứa trong khoảng (c; d) và là hàm số xác định trên khoảng (c; d). Hàm số được gọi là hàm số hợp của hàm số với .
g
b
C
d
X
Ví dụ 4
Biểu diễn hàm số dưới dạng hàm số hợp.
Lời giải
Giải
Hàm số là hàm số hợp của hàm số với
HĐ4
Nhận biết quy tắc đạo hàm của hàm số hợp
Cho các hàm số và
a) Viết công thức của hàm số hợp theo biến x.
b) Tính và so sánh: và
Nếu hàm số có đạo hàm tại x và hàm số có đạo hàm tại u thì hàm số hợp có đạo hàm tại x là
Ví dụ 5
Tính đạo hàm của hàm số .
Lời giải
Giải
Đặt thì và
Theo công thức đạo hàm của hàm số hợp, ta có:
Vậy đạo hàm của hàm số đã cho là
Trong thực hành, ta thường trình bày ngắn gọn như sau:
Luyện tập 2
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b) .
Đạo hàm của hàm số lượng giác
Đạo hàm của hàm số $y=\sin x$
HĐ5
Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số
a) Với , biến đổi hiệu thành tích.
b) Sử dụng đẳng thức giới hạn và kết quả của câu a, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x bằng định nghĩa.
- Hàm số có đạo hàm trên R và
- Đối với hàm số hợp với u = u(x), ta có:
Ví dụ 6
Tính đạo hàm của hàm số
Lời giải
Giải
Ta có:
Luyện tập 3
Tính đạo hàm của hàm số
Đạo hàm của hàm số $y=\cos x$
HĐ6
Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số
Bằng cách viết tính đạo hàm của hàm số .
- Hàm số có đạo hàm trên R và
- Đối với hàm số hợp , với u = u(x), ta có:
Ví dụ 7
Tính đạo hàm của hàm số
Lời giải
Giải
Ta có:
Luyện tập 4
Tính đạo hàm của hàm số
Đạo hàm của các hàm số $y=\tan x$ và $y=\cot x$
HĐ7
Xây dựng công thức tính đạo hàm của các hàm số và
a) Bằng cách viết tính đạo hàm của hàm số
b) Sử dụng đẳng thức tính đạo hàm của hàm số .
Hàm số có đạo hàm tại mọi
Hàm số có đạo hàm tại mọi
Đối với các hàm số hợp y = tanu và với , ta có
(giả thiết tan u và cot u có nghĩa).
Ví dụ 8
Tính đạo hàm của hàm số
Lời giải
Giải
Ta có:
Luyện tập 5
Tính đạo hàm của hàm số
Vận dụng 1
Một vật chuyển động có phương trình với là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của vật khi giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit
HĐ8
Giới hạn cơ bản của hàm số mũ và hàm số lôgarit
a) Sử dụng phép đồi biến tìm giới hạn
b) Với tỉnh Iny và tìm giới hạn của
c) Đặt Tính x theo t và tìm giới hạn
Hình/bảng: $\lim_{t\rightarrow\rightarrow e}(1+\frac{1}{t})^{t}=e.$ $\lim_{t\rightarrow\rightarrow-\infty}(1+\frac{1}{t})^{t}=e.$
Ta có các giới hạn sau:
Đạo hàm của hàm số mũ
HĐ9
Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ
a) Sử dụng giới hạn và đẳng thức , tính đạo hàm của hàm số tại x bằng định nghĩa.
b) Sử dụng đẳng thức , hãy tính đạo hàm của hàm số
- Hàm số có đạo hàm trên R và
Đối với hàm số hợp với ta có:
- Hàm số có đạo hàm trên R và Ina.
Đối với hàm số hợp , với ta có: Ina.
Ví dụ 9
Tính đạo hàm của hàm số .
Lời giải
Giải
Ta có:
Luyện tập 6
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
Đạo hàm của hàm số lôgarit
HĐ10
Xây dựng công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit
a) Sử dụng giới hạn và đẳng thức tính đạo hàm của hàm số tại điểm bằng định nghĩa.
b) Sử dụng đẳng thức hãy tính đạo hàm của hàm số .
- Hàm số có đạo hàm trên khoảng và
Đối với hàm số hợp với , ta có:
- Hàm số đạo hàm trên khoảng và
Đối với hàm số hợp , với , ta có:
Với ta có: và Từ đó ta cóÓ:
Ví dụ 10
Tính đạo hàm của hàm số .
Lời giải
Giải
Vì với mọi x nên hàm số xác định trên R. Ta có:
Luyện tập 7
Tính đạo hàm của hàm số .
Vận dụng 2
Ta đã biết, độ pH của một dung dịch được xác định bởi , ở đó là nồng độ (mol/l) của ion hydrogen. Tính tốc độ thay đổi của pH đối với nồng độ
BẢNG ĐẠO HÀM
Bài tập
9.6
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b)
9.7
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
9.8
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
9.9
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
b)
9.10
Cho hàm số . Chứng minh rằng với mọi x.
9.11
Một vật chuyền động rơi tự do có phương trình ở đó độ cao h so với mặt đất tỉnh bằng mét và thời gian t tỉnh bằng giây. Tính vận tốc của vật:
a) Tại thời điểm giây;
b) Khi vật chạm đất.
9.12
Chuyển động của một hạt trên một dây rung được cho bởi , trong đó s tỉnh bằng centimét và t tính bằng giây. Tính vận tốc của hạt sau t giây. Vận tốc cực đại của hạt là bao nhiêu?
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 11 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 88–94).
