Thuật ngữ: Lắp ráp

Đọc

Nói tên một số đồ chơi của em. Em thích đồ chơi nào nhất?

Hình/bảng: Four children are playing with Lego bricks on the floor.

Tớ là lê-gô. Nhiều bạn gọi tớ là đồ chơi lắp ráp.
Các bạn có nhận ra tớ không?
Để tớ giới thiệu với các bạn về gia đình
của tớ nhé. Tớ có rất nhiều anh chị em.
Chúng tớ là những khối nhỏ đầy màu sắc.
Hầu hết chúng tớ có hình viên gạch. Một số
thành viên có hình nhân vật tí hon và các hình
xinh xắn khác.

Nói tên một số đồ chơi của em. Em thích đồ chơi nào nhất?

Four children playing with Lego bricks on the floor.

Tớ là lê-gô. Nhiều bạn gọi tớ là đồ chơi lắp ráp.
Các bạn có nhận ra tớ không?

Để tớ giới thiệu với các bạn về gia đình
của tớ nhé. Tớ có rất nhiều anh chị em.
Chúng tớ là những khối nhỏ đầy màu sắc.
Hầu hết chúng tớ có hình viên gạch. Một số
thành viên có hình nhân vật tí hon và các hình
xinh xắn khác.

Từ những mảnh ghép nhỏ
bé, chúng tớ kết hợp với nhau
để tạo ra cả một thế giới kì diệu.
Các bạn có thể lắp ráp nhà của,
xe cộ, người máy,.... theo ý thích.
Sau đó, các bạn tháo rời ra để
ghép thành những vật khác.

Chúng tớ giúp các bạn có
trí tưởng tượng phong phú, khả
năng sáng tạo và tính kiên nhẫn.
Nào, các bạn đã sẵn sàng chơi
cùng chúng tớ chưa?

(Bảo Châu)

Two children playing with Lego bricks, building a car and a house.

Từ ngữ

Lắp ráp: lắp các bộ phận vào với nhau cho đúng vị trí để tạo nên một vật
hoàn chỉnh.

1.

Đồ chơi lê-gô còn được các bạn nhỏ gọi là gì?

2.

Nêu cách chơi lê-gô.

3.

Trò chơi lê-gô đem lại lợi ích gì?

4.

Chọn nội dung phù hợp với mỗi đoạn trong bài đọc.

Đoạn 1

a. Hướng dẫn cách chơi lê-gô

Đoạn 2

b. Nói về lợi ích của việc chơi lê-gô

Đoạn 3

c. Giới thiệu tên gọi lê-gô

Đoạn 4

d. Tả đặc điểm lê-gô

1.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của những khối lê-gô.

2.

Đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được.

Viết

1.

Nghe – viết:

Đồ chơi yêu thích

Tớ rất thích các đồ chơi truyền thống như diều, chong chóng, đèn ông sao.
Tớ cũng thích các đồ chơi hiện đại như lê-gô, ô tô điều khiển từ xa, siêu
nhân. Đồ chơi nào tớ cũng giữ gìn cẩn thận.

2.

Chọn ng hoặc ngh thay cho ô vuông.

Dù ai nói vả nói Viêng
Lòng ta vẫn vũng như kiềng ba chân.

b.

vười không học như lọc không mài.

c.

Mấy cậu bạn đang vó Viêng tìm chỗ chơi đá cầu.

3.

Chọn a hoặc b.

a.

Chọn ch hoặc tr thay cho ô vuông.

ung thu
ung sức Wong óng
Vong xanh

b.

Chọn uôn hoặc uông thay cho ô vuông.

Three images: a spinning top (chong chóng), a spool of thread (chỉ), and a kite (diều).

Luyện tập

1.

Tìm từ ngữ gọi tên
các đồ chơi có trong
bức tranh bên.

2.

Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết câu vào vở.

a.

rất, mềm mại, chú gấu bông

b.

sặc sỡ, có nhiều màu sắc, đồ chơi lê-gô

c.

xinh xắn, bạn búp bê, và dễ thương

3.

Đặt một câu nêu đặc điểm của một đồ chơi.

1.

Giới thiệu các đồ chơi mà trẻ em yêu thích.

Various toys including a doll, a teddy bear, a tea set, a car, a robot, and a superhero figure.

2.

Viết 3 – 4 câu giới thiệu một đồ chơi mà trẻ em yêu thích.

Đọc mở rộng

1.

Tìm đọc các bài hướng dẫn tổ chức trò chơi hoặc hoạt động tập thể.

2.

Ghi lại các bước tổ chức một trò chơi hoặc hoạt động tập thể em yêu thích.

Tên trò chơi hoặc hoạt động.

Các bước thực hiện.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 97–100).