Thuật ngữ: Thời khoá biểu

Đọc

Em làm thế nào để biết được các môn học trong ngày, trong tuần?

Illustration of a girl sitting at a desk, looking at a timetable. A lamp, books, and a window are also visible.

Thời khoá biểu cho biết thời gian học các môn của từng ngày trong tuần. Thời khoá biểu gồm nhiều cột dọc và nhiều hàng ngang. Các bạn học sinh thường đọc thời khoá biểu theo trình tự thứ – buổi – tiết – môn.

Thời khoá biểu lớp 2a

Tiết|Thứ Hai|Thứ Ba|Thứ Tư|Thứ Năm|Thứ Sáu
BUỔI SÁNG
1|Hoạt động trải nghiệm|Tiếng Việt|Toán|Tiếng Việt|Tiếng Việt
2|Tiếng Việt|Toán|Mĩ thuật|Tiếng Việt|Tiếng Việt
3|Tiếng Việt|Toán|Tiếng Việt|Giáo dục thể chất|Toán
4|Giáo dục thể chất|Tiếng Việt|Tiếng Việt|Toán|Tiếng Anh
BUỔI CHIỀU
1|Tiếng Anh|Đạo đức|Hoạt động trải nghiệm|Tự nhiên và Xã hội|Âm nhạc
2|Tự học có hướng dẫn|Tự học có hướng dẫn|Tự học có hướng dẫn|Tự học có hướng dẫn|Tự học có hướng dẫn
3||Tự nhiên và Xã hội|||Hoạt động trải nghiệm

1

Đọc thời khoá biểu của ngày thứ Hai.

2

Sáng thứ Hai có mấy tiết?

3

Thứ Năm có những môn học nào?

4

Nếu không có thời khoá biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

1

Dựa vào thời khoá biểu trên đây, hỏi – đáp theo mẫu:

Illustration of two children with speech bubbles. One asks: 'Lớp mình có tiết Âm nhạc vào thứ mấy?' The other answers: 'Lớp mình có tiết Âm nhạc vào thứ Sáu.'

2

Nói một câu giới thiệu môn học hoặc hoạt động ở trường mà em thích.

M

Tiếng Việt là môn học tôi yêu thích nhất.

Viết

1

Nghe – viết: Thời khoá biểu (từ đầu đến thứ – buổi – tiết – môn).

2

Dựa vào tranh, viết tên đồ vật có tiếng bắt đầu bằng ch hoặc k.

Illustration of a ruler, scissors, and a backpack.

3

Chọn a hoặc b.

a

Chọn ch hoặc tr thay cho ô vuông.
Mặt Vời mọc rồi lặn
Vên đôi ân lon ton
Hai ân Vòi của con
Là mẹ và cô giáo.

(Theo Trần Quốc Toàn)

b

Chọn v hoặc d thay cho ô vuông.
Có con chim vành khuyên nhỏ
áng trông thật ngoan ngoãn quá
Gọi ạ, bảo vâng lễ phép ngoan nhất nhà.

(Theo Hoàng Vân)

Luyện tập

1

Dựa vào tranh, tìm từ ngữ:
a. Chỉ sự vật
b. Chỉ hoạt động

Illustration of children engaged in various classroom and outdoor activities: reading, drawing, playing jump rope, and other group games.

2

Đặt một câu nêu hoạt động với từ ngữ vừa tìm được.

1

Quan sát tranh, kể lại các hoạt động của bạn Nam.

1. Illustration of a boy (Nam) going to school at 7:00.
2. Illustration of Nam in a classroom with a teacher and other students at 8:00.
3. Illustration of Nam and other students playing outside during recess at 9:30.
4. Illustration of Nam and other students in a cafeteria at 11:30.

M

7 giờ, bạn Nam đi học.

2

Viết thời gian biểu của em từ 5 giờ chiều (17:00) đến lúc đi ngủ.

Thời gian|Hoạt động
17:00|Đi học về
...|...

Đọc mở rộng

1

Đọc bảng tin của nhà trường.

2

Chia sẻ với bạn những thông tin mà em quan tâm.

Illustration of two children sitting on a bench, talking. One speech bubble says: 'Thứ Năm tuần này, khối 2 được đi tham quan đấy.'

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 43–47).