1. Nhận biết

Tàu dỡ hàng ở cảng.

2 Đọc

b
ơ
d
bở
dỡ
đỡ

3 Tô và viết

ơ đỡ bé

4 Đọc

Bố đỡ bé.

5 Nói

Phương tiện giao thông

1 Đọc

o
ô
ơ
d
do
đ
bó cỏ
cá cò
đỡ bà
cờ đỏ
đỗ đỏ
dỗ bé
Bờ đê có dế.
Bà có đỗ đỏ.

2 Viết

đỗ đỏ

3 Kể chuyện

Đàn kiến con ngoan ngoãn

(1). Ants in an anthill, with an old ant.

Bà kiến sống ở đâu?

(2). Young ants carrying the old ant.

Đàn kiến con dùng vật gì để
khiêng bà kiến?

(3). Young ants carrying the old ant across a leaf.

Đàn kiến con đưa bà kiến đến đâu?

(4). Ants in a new anthill, with the old ant talking to the young ants.

Được ở nhà mới, bà kiến nói gì
với đàn kiến con?

1 Đọc

o | ô | ơ
d | do |
d | |

A sunny sky with clouds. Words in clouds: 'cá cò', 'bó cỏ', 'đỡ bà', 'bờ đê', 'cờ đỏ', 'đỗ đỏ', 'dỗ bé'. Two children at the bottom, one looking through a magnifying glass, another reading. Text below children: 'Bờ đê có dế.', 'Bà có đỗ đỏ.'

cá cò

bó cỏ

đỡ bà

bờ đê

cờ đỏ

đỗ đỏ

dỗ bé

Bờ đê có dế.

Bà có đỗ đỏ.

2 Viết

đỗ đỏ

3 Kể chuyện

Four panels illustrating a story about ants. Panel (1): An ant colony with ants. Panel (2): Ants carrying a large object. Panel (3): An ant carrying an old ant. Panel (4): Ants gathered around an old ant in a new home. Questions next to panels: 'Bà kiến sống ở đâu?', 'Đàn kiến con dùng vật gì để khiêng bà kiến?', 'Đàn kiến con đưa bà kiến đến đâu?', 'Được ở nhà mới, bà kiến nói gì với đàn kiến con?'

(1)

Bà kiến sống ở đâu?

(2)

Đàn kiến con dùng vật gì để khiêng bà kiến?

(3)

Đàn kiến con đưa bà kiến đến đâu?

(4)

Được ở nhà mới, bà kiến nói gì với đàn kiến con?

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 30–33).