Thuật ngữ: uôi · uôm

1 Nhận biết

Thuyền buồm xuôi theo chiều gió.

2 Đọc

uôi uôm
x uôi
xuôi
muối muỗi nguội tuổi
buồm muỗm nhuốm nhuộm

Three images with labels: 'con suối' (stream), 'buổi sáng' (morning, with a sunrise over a field), 'quả muỗm' (a type of fruit).

3 Viết

uôi uôm
con suối quả muỗm

4 Đọc

Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển nhuộm một màu xanh biếc. Đàn hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời. Xa xa là những cánh buồm căng gió. Phía bến cảng, những chiếc tàu cá nối đuôi nhau vào bờ.

5 Nói

Đi lại trên biển

uôi uôm
X uôi
xuôi
muối muỗi nguội tuổi
buồm muỗm nhuốm nhuộm

Hình/bảng: A table showing 'uôi' and 'uôm' with 'x' and 'uôi' leading to 'xuôi'. Below are two columns of words: 'muối', 'buồm', 'muỗi', 'muỗm', 'nguội', 'nhuốm', 'tuổi', 'nhuộm'.

uôi uôm
con suối quả muỗm

Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'uôi uôm' and 'con suối quả muỗm' written on them.

Đi lại trên biển

Hình/bảng: Two boats on the water: a large fishing boat and a smaller rowboat with a person paddling.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 144–145).