Thuật ngữ: uộc · uột
Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.
uộc uột
b uộc
buộc
cuốc luộc ruốc thuộc
buốt muốt ruột tuột
Hình/bảng: A table showing 'uộc' and 'uột' with 'b' and 'uộc' leading to 'buộc'. Below are two columns of words: 'cuốc', 'buốt', 'luộc', 'muốt', 'ruốc', 'ruột', 'thuộc', 'tuột'.
uộc uột
ngọn đuốc con chuột
Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'uộc uột' and 'ngọn đuốc con chuột' written on them.
Mẹ cho Hà đi công viên. Cô bé rất thích thú và
háo hức. Hà mặc váy trắng, đi giày màu hồng.
Mẹ còn vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. Mẹ bảo Hà
khi đi chơi cần ăn mặc gọn gàng, lịch sự.
Chuẩn bị đi dự sinh nhật
Hình/bảng: Two images: a boy wrapping a gift, and a girl drawing or writing on a card.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 146–147).
