Thuật ngữ: ươm · ươp

Hoa mướp vàng ươm, bướm bay rập rờn.

ươm ươp
b ươm
bướm
chườm đượm guơm ướm
lượm mướp nượp ướp

Hình/bảng: A table showing 'ươm' and 'ươp' with 'b' and 'ươm' leading to 'bướm'. Below are two columns of words: 'chườm', 'lượm', 'đượm', 'mướp', 'guơm', 'nượp', 'ướm', 'ướp'.

Three images: a butterfly, a busy street with many vehicles, and a loofah trellis with fruits. Below them are the labels 'con bướm', 'nườm nượp', 'giàn mướp'.

ươm ươp
nườm nượp giàn mướp

Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'ươm ươp' and 'nườm nượp giàn mướp' written on them.

Nắng vàng ươm như mật trải khắp sân. Chú mèo mướp
thảnh thơi nằm sưởi nắng bên thềm. Mắt chú lim dim ra
điều thích thú. Mấy sợi ria mép rung rinh. Đùng thấy mèo ta
hay nằm dài mà nghĩ chú lười. Sưởi nắng giúp mèo dẻo dai
hon đấy.

Vật nuôi yêu thích

Hình/bảng: An illustration of two dogs playing in a yard, and a cat sleeping near a wall.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 156–157).