Thuật ngữ: ao · eo · lẽo · chào · dao · sáo · dẻo · đẽo · kẹo · ngôi sao · quả táo · cái kẹo · ao bèo

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo.

ao eo | eo leo chào dao sáo dẻo đẽo kẹo ngôi sao quả táo cái kẹo ao bèo

ao eo ngôi sao ao bèo

Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rom khô về khéo léo làm tổ.

Em chăm chỉ

Hình ảnh một cái ao với thuyền, cây cối và nhà ở phía xa.

ao eo|eo|lẽo|chào dao sáo dẻo đẽo kẹo

ao eo ngôi sao ao bèo

Hình ảnh chim chào mào và sáo đen trên cây, có tổ chim.

Trên cây cao, đàn chào mào bay đi, bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von. Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rom khô về khéo léo làm tổ.

Em chăm chỉ

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 96–97).