1 Nhận biết
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
Hình/bảng: A spider on its web.
2 Đọc
am
ăm
âm
| am
làm
cam khám ẵm cằm đậm nhẩm
Hình/bảng: Images illustrating words: quả cam (orange), tăm tre (bamboo toothpick), củ sâm (ginseng root).
3 Viết
am ăm âm
tăm tre củ sâm
4 Đọc
Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa
trên thảm cỏ ven hồ.
Hình/bảng: Children playing by a lotus pond in summer.
5 Nói
Môi trường sống của loài vật
Hình/bảng: Various animals (deer, birds) by a river in a natural habitat.
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
am ăm âm | am làm cam khám ẵm cằm đậm nhẩm quả cam tăm tre củ sâm
am ăm âm tăm tre củ sâm
Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm. Lũ trẻ nô đùa trên thảm cỏ ven hồ.
Môi trường sống của loài vật
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 80–81).
