Thuật ngữ: ot · ôt · ơt · ngót · ngọt · vót · cột · tốt · thớt · vọt · quả nhót · lá lốt · quả ớt
Vườn nhà bà có ốt, rau ngót và cà rốt.
ot ôt ơt|ng ot ngót|ngọt vót cột tốt thớt vọt
ot ôt ơt lá lốt quả ớt
Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.
Thế giới của em
c t|a ac|ă|â|o|ô|ơ|u|ư
Gà mẹ dẫn đàn con đi ăn. Chốc chốc, tìm thấy mồi, gà mẹ "tục... tục..." gọi con. Đàn gà con chạy lại, chen chúc nhau ăn rồi rúc vào bên mẹ. Gà mẹ ủ ấm cho các con.
Hạt thóc nảy mầm.
Bài học đầu tiên của thỏ con
Trước khi thỏ con đi chơi, thỏ mẹ dặn dò điều gì?
Va vào anh sóc, thỏ con nói gì?
Được bác voi cứu, thỏ con nói gì?
Thỏ con hiểu ra điều gì?
1 Đọc
2 Viết
Hạt thóc nảy mầm.
3 Kể chuyện
Bài học đầu tiên của thỏ con
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 110–113).
