Thuật ngữ: oc · ốc · uc · ực · góc · học · sóc · cốc · lộc · chục · cúc · đúc · mực · con sóc · cái cốc · máy xúc · con mực
Ở góc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng rực.
oc ốc uc ực|g oc góc|học sóc cốc lộc chục cúc đúc mực
oc ốc uc ực cốc máy xúc mực
Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã nở rực rỡ. Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi để ngay ngắn trên bàn học. Mẹ tấm tắc khen Hà khéo tay.
Say mê
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 106–107).
