Thuật ngữ: ươi · ươu

Chim khướu biết bắt chước tiếng người.

ươi ươu
ng ươi
người
bưởi cười lưới mười
bướu hươu khướu rượu

Hình/bảng: A table showing 'ươi' and 'ươu' with 'ng' and 'ươi' leading to 'người'. Below are two columns of words: 'bưởi', 'bướu', 'cười', 'hươu', 'lưới', 'khướu', 'mười', 'rượu'.

Three images: a smiling boy, a pomelo fruit, and a snail. Below them are the labels 'tươi cười', 'quả bưởi', 'ốc bươu'.

ươi ươu
tươi cười ốc bươu

Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'ươi ươu' and 'tươi cười ốc bươu' written on them.

Lạc đà là con vật đặc biệt. Nó có cái bướu to trên lưng.
Bướu của lạc đà là nơi dự trữ chất béo. Nhờ thế, nó có thể
sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống. Lạc đà giúp
con người băng qua những vùng sa mạc khô cằn.

Lợi ích của vật nuôi

Hình/bảng: Three images: a cow grazing, two sheep grazing, and two ducks.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 150–151).