Thuật ngữ: uô · uốc · vuốt ve · trẻ thơ · cuối ngựa · nhuộm vải · nướu răng · luống cuống · lem luốc · muôn màu
uô c m n t ng
uô
uốc
i u
uô
Hình/bảng: A table with rows 'uô', 'uốc' and columns 'c', 'm', 'n', 't', 'ng'. Another table with rows 'i', 'u' and column 'uô'.
Ông trồng nhiều cây ăn trái. Khóm chuối xanh tươi đã
trổ buồng. Hàng bưởi ra bông trắng muốt. Mấy cây đu đủ
quả chín vàng ruộm. Ông còn nuôi nhiều con vật rất
đáng yêu. Gà mẹ, gà con ríu rít. Đôi chim khướu hót vang.
Chú mèo cuộn tròn sưởi nắng bên thềm.
Đôi chim khướu hót vang.
Chuột nhà và chuột đồng
(1)
Vì sao chuột nhà rủ chuột đồng
lên thành phố?
Hình/bảng: Image (1) shows two mice, one in a rural setting and one in a city setting, looking at each other.
(2)
Tối đầu tiên kiếm ăn trên thành phố,
chúng gặp chuyện gì?
Hình/bảng: Image (2) shows two mice in a city street, with a cat or tiger-like animal chasing them.
(3)
Chuyện gì xảy ra khi chúng mò đến
kho thục phẩm?
Hình/bảng: Image (3) shows two mice in a house, with a person and a dog present, near some boxes.
(4)
Chia tay chuột nhà, chuột đồng
nói gì?
Hình/bảng: Image (4) shows two mice, one in a rural setting and one in a city setting, looking at each other, with the rural mouse holding a bag.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 152–153).
