Thuật ngữ: oa · oe

Các loài hoa đua nhau khoe sắc.

oa oe
h oa
hoa
hoà loa toả xoá
khoẻ loe loé xoè

Hình/bảng: A table showing 'oa' and 'oe' with 'h' and 'oa' leading to 'hoa'. Below are two columns of words: 'hoà', 'khoẻ', 'loa', 'loe', 'toả', 'loé', 'xoá', 'xoè'.

Three images: a red rose, a white ballet skirt, and a magpie. Below them are the labels 'đoá hoa', 'váy xoè', 'chích choè'.

oa oe
đoá hoa chích choè

Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'oa oe' and 'đoá hoa chích choè' written on them.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ.
Hè sang, hoa phượng bùng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời.
Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố.
Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những
sắc hoa, hương hoa làm đẹp thêm cho cuộc sống.

Muôn hoa khoe sắc

Hình/bảng: An illustration with six images of different flowers: cherry blossoms, orchids, lotus, rose, chrysanthemum, and flamboyant flowers.

Bốn hình ảnh các loài hoa khác nhau.

Muôn hoa khoe sắc
VỚI CUỘC SỐNG

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 160–161).