Thuật ngữ: au · âu · êu · sau · cau · tàu · bậu · gấu · khều · rêu · rau củ · con trâu · chú tễu
Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.
au âu êu|s au sau|cau tàu bậu gấu khều rêu
au âu êu con trâu chú tễu
Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.
Xin phép
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 98–99).
