Thuật ngữ: ươn · ương

Đường tới trường lượn theo sườn đồi.

ươn ương
uon
lượn
lươn rươn sườn vươn
hướng phượng sương tưởng

Hình/bảng: A table showing 'ươn' and 'ương' with 'uon' leading to 'lượn'. Below are two columns of words: 'lươn', 'hướng', 'rươn', 'phượng', 'sườn', 'sương', 'vươn', 'tưởng'.

Three images: a garden with trees, dew drops on grass, and a road. Below them are the labels 'khu vườn', 'hạt sương', 'con đường'.

ươn ương
khu vườn con đường

Hình/bảng: Handwriting lines with the words 'ươn ương' and 'khu vườn con đường' written on them.

Buổi sáng, tiếng gà gọi mặt trời thức dậy. Bầu trời phía
đông ửng hồng. Nắng xua tan màn sương. Cây lá bừng tỉnh
sau một giấc ngủ dài, vươn mình đón những tia nắng đầu
tiên của ngày mới. Làng quê rộn ràng những âm thanh của
cuộc sống. Em tới lớp. Mẹ đi làm.

Buổi sáng của em

Hình/bảng: An illustration of a child brushing their teeth in a bathroom.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 158–159).