1 Nhận biết

A girl in a kitchen, holding a basket of eggs. Text below: 'Hà có giỏ trứng gà.'

Hà có giỏ trứng gà.

2 Đọc

g | gi
g | a | gi | o
gà | giỏ

ga gỗ gụ giá giò giỗ

gà gô

đồ gỗ

giá đỗ

cụ già

3 Tô và viết

4 Đọc

An old woman feeding chickens in a coop. Text below: 'Bà che gió cho ba chú gà.'

Bà che gió cho ba chú gà.

5 Nói

Vật nuôi

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 46–47).