Thuật ngữ | Trang
B |
biểu đồ hình quạt tròn | 90
D |
diện tích toàn phần | 45, 49
diện tích xung quanh | 44, 48
Đ |
đề-xi-mét khối | 33
H |
hình hộp chữ nhật | 30
hình lập phương | 31
M |
mét khối | 35
Q |
quãng đường | 78
T |
thể tích | 30
thời gian | 79
tỉ lệ bản đồ | 8
tỉ số | 4
tỉ số phần trăm | 5
V |
vận tốc | 76
X |
xăng-ti-mét khối | 33
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 5 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 135).
