Đây là các phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.

Three diagrams showing shaded parts. First: a rectangle divided into 10 parts, 3 shaded. Second: a rectangle divided into 10 parts, 8 shaded. Third: a square divided into 100 parts, 57 shaded. Text labels: 310, 810, 57100. A speech bubble says: Các phân số này có mẫu số là 10, 100.

310,810,57100 là những phân số thập phân.

Các phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1 000,...

1510,126100,3511000,15371000 cũng là những phân số thập phân.

1

Các phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
710,920,63100,17859,16100,3651000,11000

2

Tìm phân số thập phân thích hợp.

a). Number line from 0 to 1, divided into 10 parts. Labels: 0, 110, 210, 310, ?, 510, ?, ?, 810, ?, 1.
b). Two number lines. Top: 0, 110, 210. Bottom: 0, 1100, 2100, ?, 4100, 5100, ?, 7100, ?, ?, 110.

1

Số ?

Hình/bảng: Robot character. Text: Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.

a)

35=3×?5×?=?10

b)

25500=25:?500:?=?100

c)

1125=11×?25×?=?100

d)

822000=82:?2000:?=?1000

2

Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
6660,27300,34,31125

2

Tìm phân số thập phân thích hợp.
a)
110 210 310 ? 510 ? ? 810 ? 1
b)
0 110 210
1100 2100 ? 4100 5100 ? ? 7100 ? ? 110 1100

Hình/bảng: Two number lines with fractions and question marks.

luyện tập

1

Số ?
Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
a) 35=3×?5×?=?10
b) 25500=25:?500:?=?100
c) 1125=11×?25×?=?100
d) 822000=82:?2000:?=?1000

Hình/bảng: A cartoon robot character is shown next to the text 'Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.'

2

Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
6660;27300;34;31125;

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 5 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 14–15).