Khám phá
a)
Khái niệm số thập phân
Tớ đo được chiều cao của Mi là 118 cm, của Rô-bốt là 9 dm.
Số đo chiều cao theo mét thì viết như thế nào nhỉ?
Phải viết số đo dưới dạng số thập phân đấy!
Thế nào là số thập phân nhỉ?
Hình/bảng: Three children and a robot character are shown. One child is measuring another's height. Dialogue bubbles show their conversation.
Ta có:
- 9 dm = m; m viết là 0,9 m, đọc là không phẩy chín mét.
- 118 cm = m = m.
- m viết là 1,18 m, đọc là một phẩy mười tám mét.
Các số 0,9; 1,18 là các số thập phân.
chủ đề 2 SỐ THẬP PHÂN
Khám phá
a)
Khái niệm số thập phân
Tớ đo được chiều cao của Mi là 118 cm, của Rô-bốt là 9 dm.
Số đo chiều cao theo mét thì viết như thế nào nhỉ?
Phải viết số đo dưới dạng số thập phân đấy!
Thế nào là số thập phân nhỉ?
Hình/bảng: Illustration of children measuring height and a robot. Speech bubbles: 'Tớ đo được chiều cao của Mi là 118 cm, của Rô-bốt là 9 dm.', 'Số đo chiều cao theo mét thì viết như thế nào nhỉ?', 'Phải viết số đo dưới dạng số thập phân đấy!', 'Thế nào là số thập phân nhỉ?'
Ta có:
- viết là 0,9 m, đọc là không phẩy chín mét.
viết là 1,18 m, đọc là một phẩy mười tám mét.
Các số 0,9; 1,18 là các số thập phân.
b) Tìm hiểu về cầu Nhật Tân – Hà Nội (cầu dây văng lớn nhất Việt Nam), Rô-bốt cho biết thông số kĩ thuật của cầu như sau:
Tổng chiều dài 9,17 km
Phần cầu chính 3,9 km
Phần cầu vượt sông Hồng 1,5 km
Phần cầu dẫn 5,27 km
(Nguồn: vntrip.vn)
- Các số 9,17; 3,9; 1,5; 5,27 cũng là các số thập phân.
- Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
9,17 đọc là chín phẩy mười bảy.
hoạt động 1
a) Nêu số thập phân thích hợp với mỗi vạch của tia số.
0
+
+
+
0,1 0,2 0,3
+
?
+
?
0,8
0,9
1
+
?
+
?
Hình/bảng: Number line with fractions and decimals, some missing.
hoạt động 1
b) Đọc các số thập phân 0,4; 0,5; 0,04; 0,05 (theo mẫu).
Mẫu: 0,4 đọc là không phẩy bốn.
0,04 đọc là không phẩy không bốn.
2
Số ?
a)
Mẫu:
b)
Mẫu:
3
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.
a)
Độ dài cái bút máy là ? cm.
b)
Xà đơn này cao 165 cm đấy!
Xà đơn cao ? m.
Hình/bảng: a) A pen with length 132 mm. b) A person on a pull-up bar, with a speech bubble stating the bar is 165 cm high.
Khám phá
Hàng của số thập phân. Đọc số thập phân
a)
2 (hai đơn vị)
(ba phần mười) (tám phần một trăm)
Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
b)
Hàng
Trăm | Chục | Đơn vị | Phần mười | Phần trăm | Phần nghìn
100 | 10 | 1 | | |
100 | 10 | 1 | | |
100 | | 1 | | |
3 | 2 | 5 | 4 | 3 | 1
Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn.
Viết là: 325, 431. Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
Hình/bảng: a) Blocks representing 2 units, 3 tenths, and 8 hundredths. b) Place value chart for decimals with example numbers.
- Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
hoạt động 1
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | ? | ?
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | ? | ?
26 đơn vị và 408 phần nghìn | ? | ?
hoạt động 2
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Mẫu: • 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
- 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
hoạt động 3
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Mẫu:
1675
1000
1,675
14,9
0,35
2,36
Hình/bảng: Images of seals holding decimal numbers and decimal fractions, illustrating matching.
1
Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.
Bốn trăm mười lăm phẩy hai
Bảy mươi mốt phảy tám mươi tư
Không phẩy chín trăm ba mươi lăm
Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu
71,84
3,1416
415,2
0,935
Hình/bảng: Matching exercise: text descriptions of decimal numbers with carrots showing the numbers.
2
Số ?
Phân số | Chuyển thành phân số thập phân
|
|
|
3
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.
4
Từ bốn thẻ 7; 0; 2; ,, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.
Hình/bảng: Robot holding cards 7, 0, 2 and a decimal point, with a display showing 7.02.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 5 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 32–37).
