luyện tập

1

Dạng bài: Đọc và viết số thập phân

Nêu số thập phân thích hợp.

Hình/bảng: Table with columns 'Số thập phân gồm' and 'Số thập phân'. Rows: 'Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn', 'Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm', 'Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn', 'Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn'.

2

Dạng bài: Chuyển đổi đơn vị

a) Tìm số thập phân thích hợp.
3m45cm=?m
5kg256g=?kg
b) Số ?
2,35m=?m? cm = ? cm

Hình/bảng: The exercise also includes: $4 cm 6 mm=? cm$, $518 g=? kg$, $4,75 kg=?$ kg? $g=?$ g

3

Dạng bài: Làm tròn số thập phân

Cân nặng một số loại chất lỏng có dung tích 1 l như bảng sau:
Quan sát số thập phân trong bảng rồi làm tròn:
a) Đến số tự nhiên gần nhất các số thập phân ứng với dầu ăn và thuỷ ngân.
b) Đến hàng phần mười các số thập phân ứng với rượu và mật ong.
c) Đến hàng phần trăm các số thập phân ứng với nước biển và hi-đrô lỏng.

Hình/bảng: Table with columns 'Tên chất lỏng' and '1 l = ? kg'. Rows: 'Nước biển' (1,026), 'Rượu' (0,79), 'Mật ong' (1,36), 'Dầu ăn' (0,9), 'Thuỷ ngân' (13,56), 'Hi-đrô lỏng' (0,07085).

4

Dạng bài: Lập số thập phân

Từ năm thẻ 5; 1 7;0; hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.

luyện tập

1

Dạng bài: Sắp xếp số thập phân

Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.

2

Dạng bài: So sánh số thập phân

Chọn câu trả lời đúng.
Mỗi ô tô chở lượng hàng hoá như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất?

Hình/bảng: Three trucks (A, B, C) with loads. A: 2,546 tấn (tons); B: 2,645 tấn (tons); C: 2,564 tấn (tons).

trò chơi

Cầu thang – cầu trượt

Cách chơi:
Chơi theo cặp đôi.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Đọc số lớn hơn trong ô đó. Nếu đọc sai thì phải quay về ô xuất phát trước đó. Khi đến chân cầu thang, em được leo lên. Khi đến đỉnh cầu trượt, em bị trượt xuống, gặp bông hoa thì tự vượt qua.
Trò chơi kết thúc khi có người về đích.

\begin{array}{|l|l|l|l|l|}\hline & 721,8 & 46,258 & 17,98 & ĐÍCH \\ \hline & 712,9 & 46,52 & 20,12 & \\ \hline 13,72 & 15,09 & 3,74 & 100,02 & 10,1 \\ \hline 14,27 & 14,90 & 3,81 & 100,01 & 9,99 \\ \hline 31,27 & 10,59 & 13,72 & 10,82 & 899,9 \\ \hline 41,72 & 9,90 & 1,372 & 108,2,01 & 900,01 \\ \hline & 215,99 & 203,76 & 35,08 & XUẤT \\ \hline & 217,03 & 203,71 & 35,09 & PHÁT \\ \hline\end{array}

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 5 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 51–52).