Thuật ngữ: Ngưỡng cửa · Đi men
Đọc
Trao đổi với bạn để trả lời câu hỏi: Em cảm thấy thế nào nếu phải xa
ngôi nhà của mình nhiều ngày?
Hình/bảng: Two small icons: one of two children talking, one of a child thinking.
Ngưỡng cửa (trích)
Nơi ấy ai cũng quen
Ngay từ thời tấm bé
Khi tay bà, tay mẹ
Còn dắt vòng đi men.
Nơi bố mẹ ngày đêm
Lúc nào qua cũng vội
Nơi bạn bè chạy tới
Thường lúc nào cũng vui.
Nơi ấy đã đưa tôi
Buổi đầu tiên đến lớp
Nay con đường xa tắp
Vẫn đang chờ tôi đi.
Nơi ấy ngôi sao khuya
Soi vào trong giấc ngủ
Ngọn đèn khuya bóng mẹ
Sáng một vầng trên sân.
(Vũ Quần Phương)
Từ ngữ
- Ngưỡng cửa: thanh dưới của khung cửa ra vào, thường chỉ có ở nhà gỗ hoặc
nhà tranh.
- Đi men: bám vào vật gì đó để đi cho vững.
1
1. "Nơi ấy" trong bài thơ chỉ cái gì?
2
2. Ngưỡng cửa đã chứng kiến những điều gì trong cuộc sống của
bạn nhỏ?
Hình/bảng: Three numbered illustrations: 1. A mother holding a child's hand at the door. 2. Two children playing near the door. 3. A boy with a backpack walking away from the door.
3
3. Theo em, hình ảnh "con đường xa tắp" muốn nói đến điều gì?
a. Hành trình học tập còn dài lâu.
b. Nhiều điều mới mẻ chờ đón em ở phía trước.
c. Đường đến tương lai còn xa.
d. Nêu ý kiến khác của em.
4
4. Ngưỡng cửa đã nhắc bạn nhỏ nhớ tới những ai, giúp bạn nhỏ cảm
nhận điều gì về những người đó?
* Học thuộc lòng 3 khổ thơ đầu.
Nói và nghe
1
1. Dựa vào tranh, đoán nội dung câu chuyện.
Sự tích nhà sàn
(Theo Truyện cổ dân tộc Mường)
Hình/bảng: Four numbered illustrations depicting a story: 1. Two men in a cave. 2. A man looking at a turtle. 3. People building a stilt house. 4. A village with stilt houses.
2
2. Nghe kể chuyện.
3
3. Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh.
Viết
1
1. Nghe - viết:
Đồ đạc trong nhà
(Trích)
Em yêu đồ đạc trong nhà
Cùng em trò chuyện như là bạn thân.
Cái bàn kể chuyện rừng xanh
Quạt nan mang đến gió lành trời xa.
Đồng hồ giọng nói thiết tha
Nhắc em ngày tháng thường là trôi mau.
Ngọn đèn sáng giữa trời khuya
Như ngôi sao nhỏ gọi về niềm vui.
(Phan Thị Thanh Nhàn)
2
2. Làm bài tập a hoặc b.
a
a. Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động có tiếng chúa iêu hoặc ươu.
Hình/bảng: Three images: a deer, a squirrel, and a door.
b
b. Chọn en hoặc eng thay cho ô vuông.
hoa loa k☐
bác thợ r☐
giấy kh☐
tiếng k☐
kêu r☐
hứa h☐
nguyên v☐
dế m☐
ch chúc v☐ sông
Kể câu chuyện hoặc đọc bài thơ nói về mái ấm gia đình
cho người thân nghe.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 3 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 84–87).
