Thuật ngữ: Gùi · Thung · thung lũng

Tuần 8

Đọc

Quan sát tranh và nêu cảm nghĩ của em về việc đi học của các bạn nhỏ.

Bình minh vừa tỉnh giấc
Nắng nhuộm hồng núi xanh
Tiếng trống rung vách đá
Giục đôi chân bước nhanh.
Bóng em nhoà bóng núi
Hun hút mấy thung sâu
Gió đưa theo tiếng sáo
La đà trên tán lau.
Em đi tìm cái chữ
Vượt suối lại băng rừng
Đường xa chân có mỏi
Chữ vẫn gùi trên lưng.
Cái chữ rơi xuống nương
Mùa cho bông trĩu hạt
Cái chữ bay lên ngàn
Rừng ríu ran chim hát.
Càng đi chân càng vững
Lớp học ngang lưng đồi
Mắt em như sao sáng
Gặt chữ trên đỉnh trời!
(Bích Ngọc)

Children in traditional attire walking on a mountain path towards a school.

Từ ngữ

Gùi: đồ làm bằng mây tre để mang đồ đạc (trên lưng), dùng ở một số khu vực miền núi.

Thung (thung lũng): dải đất trũng, thấp giữa các sườn (dãy) núi.

1.

Bài thơ viết về các bạn nhỏ ở đâu? Những cảnh vật nào giúp em biết điều đó?

2.

Những chi tiết nào cho thấy việc đi học của bạn nhỏ vùng cao rất vất vả?

3.

Trên đường đi học, bạn nhỏ nghe thấy những âm thanh nào? Theo em, những âm thanh đó đem lại cảm xúc gì cho bạn nhỏ?

4.

Theo em, hai dòng thơ “Đường xa chân có mỏi/
Chữ vẫn gùi trên lưng" thể hiện điều gì?

5.

Em thích hình ảnh thơ nào nhất? Vì sao?

*

Học thuộc lòng bài thơ.

Luyện từ và câu

Cách dùng và công dụng của từ điển

1.

Đọc hướng dẫn dưới đây và thực hành sử dụng từ điển.

(1)

Chọn từ điển thích hợp với học sinh tiểu học.

Hướng dẫn sử dụng

(2)

Đọc Hướng dẫn sử dụng (cách sắp xếp mục từ, thông tin cần thiết).

1.

Các mục từ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái A, Ă, Â, B, C, D, Đ, E, Ê, G, H, I, K, L, M, N, O, Ô, Ơ, P, Q, R, S, T, U, Ư, V, X, Y và thứ tự dấu giọng (thanh điệu): ngang (không dấu), huyền, hỏi, ngã, sắc, nặng.

2.

Các từ đồng âm khác nghĩa được sắp xếp thành các mục từ riêng có đánh số 1, 2, 3,... sát sau mỗi từ để khu biệt.

Chữ việt tắt

(3)

Đọc bảng chữ viết tắt.

cd: ca dao
nh: như
dt: danh từ
pht: phụ từ
đph: địa phương
thng: thành ngữ
kng: khẩu ngữ
tt: tính từ

(4)

Tra từ cần tìm nghĩa.

Đọc

Quan sát tranh và nêu cảm nghĩ của em về việc đi học của các bạn nhỏ.

Gùi: đồ làm bằng mây tre để mang đồ đạc (trên lưng), dùng ở một số khu vực miền núi.
Thung (thung lũng): dải đất trũng, thấp giữa các sườn (dây) núi.

* Học thuộc lòng bài thơ.

Luyện từ và câu

A diagram showing steps to use a dictionary: (1) Choose appropriate dictionary, (2) Read usage guide, (3) Read abbreviations table, (4) Look up words. An image of a dictionary is shown.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Các mục từ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái A, Â, B, C, D, Đ, E, Ê, G, H, I, K, L, M, N, O, Ô, Ơ, P, Q, R, S, T, U, Ư, V, X, Y và thứ tự đầu giọng (thanh điệu): ngang (không dấu), huyền, hỏi, ngã, sắc, nặng.
2. Các từ đồng âm khác nghĩa được sắp xếp thành các mục từ riêng có đánh số 1, 2, 3,... sát sau mỗi từ để khu biệt.

CHỮ VIỆT TẬT
cd: ca dao
dt: danh từ
đph: địa phương
kng: khẩu ngữ
nh: như
pht: phụ từ
thng: thành ngữ
tt: tính từ

2.

Dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ dưới đây, tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu trong từ điển.
Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh.

Bước 1: Tìm mục chữ B trong từ điển.
Bước 2: Tìm từ bình minh.

  • Tìm tiếng bình.
  • Tìm tiếng đứng sau bình: bình + minh > bình minh.

Bước 3: Đọc nghĩa của từ bình minh.
Bước 4: Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách dùng.

bình minh d. Khoảng thời gian mới hứng sáng trước khi mặt trời mọc. Ảnh bình minh.

3.

Những nào dưới đây nêu đúng công dụng của từ điển?
A. Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,...).
B. Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.
C. Dạy cách nhớ từ.
D. Giúp hiểu nghĩa của từ.

Viết

Viết bài văn kể lại một câu chuyện

Đề bài: Viết bài văn kể lại một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.

1.

Dựa vào dàn ý đã lập trong hoạt động Viết ở Bài 14, viết bài văn theo yêu cầu của để bài.

2.

Đọc soát và chỉnh sửa.
a. Đọc lại bài làm của em để phát hiện lỗi.

Cách viết mở bài, kết bài | Trình tự các sự việc được kể ở thân bài | Cách dùng từ, đặt câu | Chính tả

b. Sửa lỗi (nếu có).

Kể cho người thân nghe những điều em biết về cuộc sống và việc đi học của các bạn học sinh vùng cao.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 4 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 63–65).