Thuật ngữ: Biến cố đối · Định lí về dấu của tam thức bậc hai · Định nghĩa cổ điển của xác suất · Giải một phương trình · Hai phương trình tương đương · Nguyên lí xác suất bé · Phép biến đổi tương đương một phương trình · Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng · Phương pháp tổ hợp · Phương trình một ẩn x · Xác suất của biến cố đối · Xét chiều biến thiên của hàm số

Thuật ngữGiải thıˊchBieˆˊn coˆˊ đoˆˊiBieˆˊn coˆˊ đoˆˊi của bieˆˊn coˆˊ E laˋ bieˆˊn coˆˊ xảy ra khi vaˋ chỉ khi Ekhoˆng xảy ra.Định lıˊ veˆˋ daˆˊu của tamĐịnh lıˊ cho pheˊp xaˊc định daˆˊu của tam thức bậc haithức bậc haif(x)=ax2+bx+c tuyˋ theo daˆˊu của hệ soˆˊ a vaˋ biệt thức Δcủa noˊ.Định nghı˜a cổ điển củaXaˊc suaˆˊt của bieˆˊn coˆˊ E ba˘ˋng tỉ soˆˊ giữa soˆˊ keˆˊt quả thuận lợixaˊc suaˆˊtcho E vaˋ tổng soˆˊ keˆˊt quả coˊ thể.Giải một phương trıˋnhTıˋm taˆˊt cả caˊc nghiệm của noˊ (nghı˜a laˋ tıˋm tập hợp nghiệm).Hai phương trıˋnh tươngHai phương trıˋnh coˊ cuˋng tập hợp nghiệm.đươngNguyeˆn lıˊ xaˊc suaˆˊt beˊNeˆˊu một bieˆˊn coˆˊ coˊ xaˊc suaˆˊt raˆˊt beˊ thıˋ trong một pheˊp thửbieˆˊn coˆˊ đoˊ se˜ khoˆng xảy ra.Pheˊp bieˆˊn đổi tươngPheˊp bieˆˊn đổi phương trıˋnh đoˊ thaˋnh một phương trıˋnhđương một phương trıˋnhtương đương.Phương phaˊp toạ độĐưa vaˋo mặt phẳng một hệ trục toạ độ vaˋ chuyển caˊc đoˆˊitrong mặt phẳngtượng hıˋnh học sang đoˆˊi tượng đại soˆˊ tương ứng, từ đoˊduˋng phương phaˊp vaˋ ngoˆn ngữ đại soˆˊ để giải quyeˆˊt caˊcbaˋi toaˊn hıˋnh học.Phương phaˊp tổ hợpSử dụng caˊc quy ta˘ˊc đeˆˊm, caˊc coˆng thức tıˊnh soˆˊ hoaˊn vị,chỉnh hợp vaˋ tổ hợp để tıˊnh soˆˊ phaˆˋn tử của khoˆng gianmaˆ˜u, của caˊc bieˆˊn coˆˊ.Phương trıˋnh một ẩn xMệnh đeˆˋ chứa bieˆˊn coˊ dạng f(x)=g(x), trong đoˊ f(x) vaˋ g(x)laˋ những biểu thức của x.Xaˊc suaˆˊt của bieˆˊn coˆˊ đoˆˊiTổng xaˊc suaˆˊt của bieˆˊn coˆˊ E với xaˊc suaˆˊt của bieˆˊn coˆˊ đoˆˊiba˘ˋng 1.Xeˊt chieˆˋu bieˆˊn thieˆn củaTıˋm caˊc khoảng đoˆˋng bieˆˊn vaˋ caˊc khoảng nghịch bieˆˊn củahaˋm soˆˊhaˋm soˆˊ.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 10 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 99).