STT|YẾU TỐ HÁN VIỆT|NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
1|an/yên|– yên tĩnh, lặng lẽ: an nhiên, an tĩnh,...
- sự yên ổn, tốt lành: an lạc, an ninh, an tâm, an toàn, bình an,...
- làm cho yên, để yên: an cư, an định, an trí,...
2|anh|- đẹp, tình hoa, tỉnh tuý: anh hoa, anh tú, tình anh,...
- tài năng xuất chúng: anh hào, anh hùng, anh kiệt,...
3|bất|không, chẳng, đừng (phủ định tử): bất an, bất bình, bất công, bất diệt, bất hạnh, bất tất, bất thường, bất trắc,...
4|dân|– chỉ người, mọi người nói chung: dân chúng, nhân dân,...
- thuộc về đại chúng, có tính bình dân: dân ca, dân gian,...
- phi quân sự: dân dụng, dân sự,...
5|đại|– giai đoạn, thời kì lịch sử, đời: cổ đại, hiện đại, triều đại,...
- chỉ thời gian nói chung: niên đại, thời đại,...
- thay thế: đại biểu, đại diện, đại từ,...
6|đạo|- con đường: địa đạo, độc đạo,...
- chân lí, lẽ phải cần tuân theo: đạo đức, đạo lí, nhân đạo,...
- tư tưởng, học thuyết, tôn giáo: tà đạo, truyền đạo,...
7|điển|– sách được coi là mẫu mực: kinh điển, tự điển, từ điển,...
- việc đời trước, câu chữ – lời nói của người xưa: điển cố, điển tích, dụng điển,...
8|đơn|– lẻ, một mình, chỉ có một: đơn độc, đơn vị, cô đơn,...
- giản dị, không phức tạp: đơn điệu, đơn giản, đơn thuần,...
- giấy tờ: đơn từ, đơn thư, truyền đơn,...
9|giác|– hiểu ra, tỉnh ngộ: giác ngộ, giác tính,...
- biết được, cảm nhận được, phát hiện ra: giác quan, cảm giác, phát giác, tri giác,...
10|giải|– cởi bỏ, tháo ra: giải phóng, giải toả,...
- tiêu trừ, làm cho hết, phân tán, tan vỡ, tháo gỡ: giải khát, giải quyết, giải thể, giải trừ, hoà giải,...
- trình bày, phân tích, làm cho rõ: giải thích, biện giải, giảng giải, lí giải,...
11|giáp|tiếp liền, gắn sát nhau, áp sát nhau: giáp công, giáp giới, giáp lai,...
12|giới|– mốc, ranh giới, mức: giới hạn, giới tuyến, cương giới, biên giới, địa giới, tô giới,...
- cảnh, cõi: hạ giới, tiên giới, thế giới,...
13|hào|– người có tài năng xuất chúng: anh hào, hào kiệt, thi hào, văn hào,...
- phóng khoáng, không bị câu thúc – trói buộc, nghĩa hiệp: hào hiệp, hào khí, hào phóng,...
14|hoạt|– sống, cuộc sống: hoạt động, sinh hoạt,...
- sống động, sinh động: hoạt bát, hoạt náo, linh hoạt,...
15|kế|nổi theo, nối dõi, tiếp theo: kế nghiệp, kế nhiệm, kế tiếp, kế tục, kế thừa, kế vị...
16|kinh|– đường, mạch, sợi dọc: kinh độ, kinh mạch, kinh tuyến,...
- trải qua, từng trải: kinh lịch, kinh niên, kinh nghiệm,...
- sửa sang, trông coi: kinh doanh, kinh lí, kình luân, kình lược,...
- sách vở được coi là khuôn mẫu, sách vở của các tôn giáo: kinh điển, kinh nghĩa, kinh sách, kinh truyện, kinh viện,...
17|ki|- lạ, khác thường, hiếm thấy: kì công, kì dị, kì diệu, kì quặc, kì tài, kì thú, kì vĩ,...
- bất ngờ, đột ngột: xuất kì,...
18|luật|quy tắc, khuôn phép, cách thức, pháp lệnh: luật lệ, luật pháp, luật sư, điều luật, định luật,...
19|mục|– mắt, nhìn, chăm chú, cái cốt yếu: mục kích, mục đích, mục tiêu,...
- điều khoản, phần, hạng, tiêu đề, bảng liệt kê: mục lục, điều mục, khoa mục, thư mục,...
20|nho|– người có kiến thức, học trò: nho sinh, đại nho,...
- đạo Nho, học thuyết tư tưởng do Khổng Tử khởi xướng: Nho giáo, Nho gia, Nho học, Nho sĩ,...
- có nề nếp, sáng sủa, đẹp đẽ: nho nhã, nho phong,...
21|phân/ phận/ phần|- chia cắt, phân tách, biện biệt: phân biệt, phân khai, phân số, phân tích,...
- một âm khác là phận, chỉ danh vị, phạm vi cụ thể: bộ phận, danh phận, chức phận, số phận,...
- một âm là phần, kết quả của việc phân chia, phân loại: phần tử, học phần, thành phần, thị phần,...
22|phi|- không, chẳng phải là (phủ định tử): phi nhân, phi ngã, phi phàm, phi thường,...
- sai trái, không đúng quy tắc – chuẩn mực: phi lí, phi pháp, phi nghĩa,...
23|phong|– gió, gió thổi: phong ba, phong sương, phong thanh, phong thuỷ, phong trần,...
- cảnh tượng tự nhiên: phong cảnh, phong quang,....
- tập tục, thói quen: phong hoá, phong tục, phong thổ, gia phong,....
- thần thái, dáng vẻ riêng: phong cách, phong độ, phong lưu, phong mạo, phong thái, phong vị, tác phong,....
24|sáng|mới, khởi đầu, tạo ra đầu tiên: sáng chế, sáng tác, sáng tạo, khai sáng,....
25|Số|- con số, phép toán: số hiệu, số học, số lượng, đại số,...
- vận mệnh, số mệnh: số phận, tướng số,...
26|tuấn|– tài giỏi, tài trí vượt bậc: tuấn kiệt, anh tuấn,...
- đẹp đẽ, to lớn: tuấn nhã, tuấn tú,...
27|tuyên|truyền bá, nói rõ, nói rộng rãi cho mọi người cùng biết: tuyên bố, tuyên ngôn, tuyên truyền,...
28|tưởng|nghĩ, suy nghĩ, suy tư, nhớ mong, hoài niệm: tưởng tượng, cảm tưởng, tư tưởng, suy tưởng, tưởng niệm,...
29|thanh|– xanh, màu xanh: thanh thiên, thanh thuỷ, đạp thanh,...
- trẻ, tuổi trẻ: thanh niên, thanh nữ, thanh xuân,...
30|thời|– thời gian, năm tháng: thời đại, thời gian, thời kì,...
- lúc, khi; hiện tại; đúng lúc, hợp thời: thời điểm, thời hiệu, thời sự, thời thế, thời thượng, thời trang, đồng thời,...
- cơ hội, vận hội: thời cơ, thời vận,...
31|thuyết|– nói, giảng, trình bày, giải thích: thuyết minh, thuyết phục, thuyết trình, diễn thuyết,...
- ngôn luận, chủ trương: học thuyết, lí thuyết,...
- thể văn: luận thuyết, tiểu thuyết,...
32|Vĩ|to lớn, lớn lao, rộng lớn: vĩ đại, vĩ nhân, hùng vĩ, kì vĩ,...
33|viễn|– xa, xa xôi, dài lâu: viễn cảnh, viễn chỉnh, viễn du, vĩnh viễn,...
- vượt khỏi mức thường; sâu xa, uyên thâm: cao viễn, thâm viễn,...
34|vũ|chỉ chung không gian, thế giới: vũ trụ, hoàn vũ,...
35|ý|– ý nghĩ, điều suy nghĩ trong lòng: ý chí, ý định, ý niệm, ý tưởng, ý vị,...
- ý, nội dung, tư tưởng: ý kiến, ý nghĩa, hàm ý, hội ý, ngụ ý,...
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 10 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 164).
