Thuật ngữ: Dẫn bóng · Bài tập phối hợp · Bắt bóng · Chuyền bóng · Chướng ngại vật · Di chuyển · Đi đều · Điểm số
Thuật ngữ | Giải thích thuật ngữ | Trang
Dẫn bóng (trong bóng rổ) | Dùng tay điều khiển bóng này trên mặt sân. | 69
Bài tập phối hợp | Các bài tập được thực hiện kết hợp cùng nhau để đạt được mục đích chung. | 43
Bắt bóng | Dùng tay đón và giữ bóng từ phía trước đến. | 56
Chuyền bóng (trong bóng rổ) | Dùng tay đưa hoặc đẩy bóng cho người khác. | 73
Chướng ngại vật | Vật thể nhân tạo hay tự nhiên để cản bước tiến, gây trở ngại. | 47
Di chuyển | Dời vị trí của cơ thể (bằng cách đi, chạy hoặc bật nhày...). | 66
Đi đều | Cách đi theo nhịp thống nhất, khi bắt đầu đi chân trái bước trước. | 26
Điểm số | Báo cáo vị trí đứng của mình theo thứ tự trong đội hình, đội ngũ. | 9
Xem bản PDF nguyên trang sách: Giáo dục thể chất 3 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 94).
