Phép cộng, phép trừ trong phạm VI 20
khám phá
Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Có hai cách tính.
- Đếm tiếp
- Tách số
Tách:
Hình/bảng: Hình ảnh hai bạn nhỏ và các bông hoa. Một bó có 9 bông, một bó có 5 bông. Minh họa cách đếm tiếp từ 9 đến 14 và cách tách số 5 thành 1 và 4 để cộng 9 với 1 trước.
hoạt động
1 a) Tính .
Tách:
b) Tính .
Tách:
Hình/bảng: Phần a) minh họa 9 que tính màu xanh và 6 que tính màu đỏ. Phần b) minh họa 8 quả táo màu đỏ và 6 quả táo màu xanh.
2
a) Tính .
Đếm tiếp: 9, 10,
b) Tính
- Tách:
Tính .
- Tách:
c)
luyện tập
1 Tính .
- Cách 1:
- Cách 2:
Hình/bảng: Minh họa cách tách số 8 thành 7 và 1, hoặc 3 thành 1 và 2.
2
Số ?
+ | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
| 11 | | | | | | 17 | 18
Hình/bảng: Bảng cộng với số hạng thứ nhất là 9.
3
Tính.
4
Tìm cá cho mèo.
Hình/bảng: Hình ảnh 4 con mèo với các phép tính: $8+6$, $9+2$, $9+6$, $9+3$. Hình ảnh 4 con cá với các số: 12, 14, 11, 15. Nối phép tính với kết quả đúng.
5
Số ?
Hình/bảng: Hình ảnh một đàn cò bay trên trời. Có 10 con cò đang bay và 5 con cò đang đậu.
luyện tập
1 a) Tính .
b) Tính .
Hình/bảng: Minh họa cách tách số để cộng: $7+5$ tách 5 thành 3 và 2; $7+6$ tách 6 thành 3 và 3.
2
a) Số ?
Số hạng | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7
Số hạng | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
Tổng | 11 | | | | 15 |
b) Mai tách 14 que tính thành hai nhóm. Em hãy tìm số que tính ở nhóm 2 trong bảng sau:
Nhóm 1 | Nhóm 2
10 | 4
9 |
8 |
7 |
Hình/bảng: Bảng cộng với số hạng thứ nhất là 7. Hình ảnh Mai đang cầm que tính.
3
a) Tính .
b) Tính .
c) Tính .
d) Tính .
Hình/bảng: Minh họa cách tách số để cộng cho từng phép tính.
4
Số ?
+ | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
| 11 | | | | | 16 |
Hình/bảng: Bảng cộng với số hạng thứ nhất là 8.
5
Để giúp đỡ các bạn học sinh ở vùng khó khăn, lớp em đã quyên góp được 8 thùng quần áo và 5 thùng sách vở. Hỏi cả quần áo và sách vở, lớp em đã quyên góp được bao nhiêu thùng?
Hình/bảng: Hình ảnh các bạn học sinh đang đóng gói quần áo và sách vở để quyên góp.
luyện tập
1 Số ?
a)
Số hạng | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6
Số hạng | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9
Tổng | 10 | | 12 | | |
b)
| |
3 | 8
1 | 2 | 6
| |
3 | 4 |
1 | 2 | 2 | 0
Hình/bảng: Bảng cộng với số hạng thứ nhất là 6. Hai hình tam giác với các số ở đỉnh và tâm.
2
Số ?
a)
b)
Hình/bảng: Hình ảnh minh họa quá trình phát triển của cây mầm và bướm, với các phép tính cộng.
3
Tìm hai phép tính có cùng kết quả.
Hình/bảng: Hình ảnh các con ong và một lọ hoa, trên đó ghi các phép tính: $6+7$, $7+7$, $6+8$, $6+5$, $7+6$, $7+4$, $6+9$, $7+5$, $6+6$, $7+8$.
4
Đoàn tàu chở hàng có 4 toa đã ra khỏi đường hầm, còn 7 toa ở trong đường hầm. Hỏi đoàn tàu đó có tất cả bao nhiêu toa?
Hình/bảng: Hình ảnh một đoàn tàu chở hàng đang đi qua đường hầm.
luyện tập
1 Số ?
Số hạng | 6 | 7 | 8 | 9 | 8 | 7
Số hạng | 5 | 6 | 6 | 7 | 5 | 7
Tổng | 11 | | | | |
Hình/bảng: Bảng cộng.
2
Bạn Sao hái những cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng 12. Hỏi bạn Sao hái được bao nhiêu cây nấm?
Hình/bảng: Hình ảnh bạn Sao và các cây nấm có ghi phép tính: $5+8$, $6+6$, $9+3$, $7+3$, $8+4$, $7+5$, $10+4$.
3
a) Tính kết quả của các phép tính ghi ở bậc thang.
b) Những phép tính nào có kết quả bằng nhau?
Hình/bảng: Hình ảnh một ngôi nhà sàn với các bậc thang có ghi phép tính: $9+5$, $7+4$, $8+6$, $6+7$, $9+7$.
4
Hai con xúc xắc nào dưới đây có tổng số chấm ở các mặt trên bằng 11?
Hình/bảng: Hình ảnh 4 con xúc xắc (A, B, C, D) với các mặt trên có số chấm khác nhau.
luyện tập
1
Số ?
Hình/bảng: Bảng với các hàng 'Số hạng', 'Số hạng', 'Tổng' và các cột chứa số 6, 7, 8, 9, 8, 7; 5, 6, 6, 7, 5, 7; 11, ?, ?, ?, ?, ?.
2
Bạn Sao hái những cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng 12. Hỏi bạn Sao hái được bao nhiêu cây nấm?
Hình/bảng: Hình ảnh bạn Sao đang hái nấm. Các cây nấm có ghi phép tính: $5+8$, $6+6$, $9+3$, $7+3$, $8+4$, $7+5$, $10+4$. Một cây nấm có số 12.
3
a) Tính kết quả của các phép tính ghi ở bậc thang.b) Những phép tính nào có kết quả bằng nhau?
Hình/bảng: Hình ảnh một ngôi nhà sàn. Các bậc thang có ghi phép tính: $9+5$, $7+4$, $8+6$, $6+7$, $9+7$.
4
Hai con xúc xắc nào dưới đây có tổng số chấm ở các mặt trên bằng 11?
Hình/bảng: Bốn cặp xúc xắc được đánh dấu A, B, C, D.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 26–32).
