luyện tập

1

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Số thích hợp với ? là:
A. 39
B. 40
C. 41

A number line with numbers 34, 35, 36, ?, 44.

b)

Nếu ngày 19 tháng 12 là thứ Hai thì ngày 22 tháng 12 là:
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu

2

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với mỗi bức tranh.

Four clocks (digital: 20:00, 16:30, 14:00, 07:15) and four pictures (boy going to school, boy studying, boy playing soccer, boy watching TV). Text descriptions match each picture with a time.

3

Đặt tính rồi tính.

a)

36+7
5+48
29+64

b)

73−6
82−57
91−85

4

Rô-bốt cao 89 cm, Mi cao hơn Rô-bốt 9 cm. Hỏi Mi cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

5

Có hai đường đi để kiến đến chỗ miếng bánh như hình dưới đây.

An illustration of ants on two paths (ABC and MNPQ) leading to a cake. Path ABC has segments AB=52cm, BC=38cm. Path MNPQ has segments MN=39cm, NP=23cm, PQ=35cm. Questions about the length of each path and which is shorter.

luyện tập

a)

Hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều là:
A. M và E
B. M và G
C. N và G

Four clocks: M (analog, 9:30), N (analog, 5:00), E (digital, 15:30), G (digital, 17:00).

b)

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
A. 7 cm
B. 12 cm
C. 13 cm

A broken line ABCD with segments AB=4cm, BC=3cm, CD=6cm.

2

Số ?

A balance scale with 2 kg and 5 kg weights on one side, and a jackfruit on the other. A question about the jackfruit's weight.

b)

Rót đầy hai ca từ một can chứa đầy nước.

A 10-liter can pouring water into two 2-liter cups. A question about the remaining water in the can.

3

Để ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A quyên góp được 83 quyển sách, lớp 2B quyên góp được ít hơn lớp 2A là 18 quyển sách. Hỏi lớp 2B quyên góp được bao nhiêu quyển sách?

Children collecting books for 'LỚP 2A' and 'LỚP 2B'.

4

Số ?

A number sequence: 62, -6, ?, +27, ?, -40, ?.
A number sequence: 27, +5, ?, -19, ?, +30, ?.

5

Chọn câu trả lời đúng.
Số hình tứ giác có trong hình sau là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

A large rectangle divided into smaller shapes, including quadrilaterals.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 135–137).