hoạt động

1 Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 2 giờ.
b) 9 giờ 30 phút.
c) 7 giờ 15 phút.

Hình/bảng: Hình ảnh một rô-bốt đang cầm đồng hồ kim, đồng hồ chỉ 10 giờ.

2

Xem thời khoá biểu hôm nay của em rồi trả lời câu hỏi.
a) Lúc 9 giờ 15 phút, em học môn gì?
b) Em học môn gì vào lúc 15 giờ 15 phút?

3

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Hình/bảng: Bốn đồng hồ kim (A, B, C, D) và một hình ảnh bạn nữ đang suy nghĩ, một hình ảnh bạn nữ đang chơi với chó. Đồng hồ A chỉ 8 giờ 00 phút. Đồng hồ B chỉ 2 giờ 30 phút. Đồng hồ C chỉ 5 giờ 45 phút. Đồng hồ D chỉ 11 giờ 15 phút.

4

a) Vào ngày nghỉ cuối tuần, Nam làm gì lúc mấy giờ?
Nam làm gì lúc mấy giờ?

Hình/bảng: Sáu hình ảnh Nam làm các hoạt động khác nhau với đồng hồ kim tương ứng: 1. Chơi xếp hình, đồng hồ chỉ 9 giờ 00 phút. 2. Ăn sáng, đồng hồ chỉ 7 giờ 30 phút. 3. Đọc sách, đồng hồ chỉ 10 giờ 00 phút. 4. Đạp xe, đồng hồ chỉ 3 giờ 00 phút. 5. Tưới cây, đồng hồ chỉ 4 giờ 30 phút. 6. Ngủ, đồng hồ chỉ 8 giờ 00 phút.

b) Hằng ngày em thực hiện những hoạt động nào trong các hoạt động trên và em thực hiện mỗi hoạt động đó vào lúc mấy giờ?

5

Đồng hồ trong hình vẽ cho biết thời gian đến lớp học của mỗi bạn.
Biết lớp học bắt đầu lúc 2 giờ chiều. Hỏi bạn nào đi học muộn?

Hình/bảng: Ba hình ảnh: 1. Hai bạn ngồi trong lớp học, đồng hồ số 14:00. 2. Một bạn nữ đi vào lớp 2A, đồng hồ số 14:15. 3. Một bạn nam đứng ngoài cửa lớp, đồng hồ số 13:30.

1

Em xem tờ lịch tháng này rồi trả lời câu hỏi.
a) Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?
b) Hôm qua là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?
c) Ngày mai là thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy?

2

Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi.

  • Tháng 5 có bao nhiêu ngày?
  • Tháng 5 có bao nhiêu ngày thứ Ba, đó là những ngày nào?
  • Ngày 19 tháng 5 là sinh nhật Bác Hồ. Ngày đó là thứ mấy?

Hình/bảng: Lịch tháng 5 hiển thị các ngày từ 1 đến 31, với ngày 1 là Chủ Nhật.

3

a) Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 6 ở bên.
b) Xem tờ lịch bên rồi trả lời câu hỏi.

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?
  • Nếu hôm nay là thứ Năm ngày 16 tháng 6 thì thứ Năm tuần trước là ngày nào, thứ Năm tuần sau là ngày nào?

Hình/bảng: Lịch tháng 6 với một số ngày bị thiếu. Các ngày có sẵn: ?, 2, 3, 4, 5, ?, ?, ?, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, ?, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, ?, 27, 28, 29, 30. Hình ảnh hai bạn nhỏ đang đọc sách.

luyện tập

1 Xem hình vẽ rồi chọn câu trả lời đúng.
Trong đồng hồ bên, khi kim dài chạy qua số 4, số 5, đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ 30 phút.
B. 4 giờ 15 phút.
C. 4 giờ 30 phút.

Hình/bảng: Hình ảnh một đồng hồ kim chỉ 4 giờ 30 phút.

2

Xem tờ lịch và các ảnh chụp của Rô-bốt rồi trả lời câu hỏi (theo mẫu).
Mẫu: Rô-bốt ghé thăm Tây Nguyên vào ngày 2 tháng 8.

  • Rô-bốt ghé thăm Mù Cang Chải vào ngày nào?
  • Rô-bốt ghé thăm chợ nổi Năm Căn vào ngày nào?
  • Rô-bốt ghé thăm Huế vào ngày nào?

Hình/bảng: Lịch tháng 8 hiển thị các ngày từ 1 đến 31, với ngày 1 là thứ Hai. Bốn hình ảnh: 1. Tây Nguyên (có voi), 2. Huế (cung điện), 3. Mù Cang Chải (ruộng bậc thang), 4. Chợ nổi Năm Căn (thuyền trên sông).

3

Cho biết thời gian đến thăm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam của mỗi bạn như sau:
Biết bảo tàng mở cửa từ 8 giờ đến 16 giờ 30 phút. Hỏi những bạn nào được vào thăm bảo tàng?

Hình/bảng: Bốn hình ảnh các bạn nhỏ đến Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam. Đồng hồ kim chỉ: 1. 7 giờ 45 phút. 2. 8 giờ 15 phút. 3. 16 giờ 00 phút. 4. 16 giờ 45 phút.

4

Cho biết giờ học các môn năng khiếu vào sáng ngày thứ Bảy của Rô-bốt như sau:
Rô-bốt học bóng rổ.
Rô-bốt học vẽ.
Rô-bốt học hát.
Rô-bốt học võ.
Trước giờ học bóng rổ, Rô-bốt đã học những môn nào?

Hình/bảng: Bốn hình ảnh rô-bốt học các môn năng khiếu với đồng hồ kim tương ứng: 1. Học bóng rổ, đồng hồ chỉ 9 giờ 00 phút. 2. Học vẽ, đồng hồ chỉ 8 giờ 00 phút. 3. Học hát, đồng hồ chỉ 10 giờ 00 phút. 4. Học võ, đồng hồ chỉ 11 giờ 00 phút.

luyện tập

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

1

Tính nhẩm.
7+7
6+9
12−4
9+6
4+8
11−7
8+4
14−5
15−9
5+7
15−6
13−8

2

Mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của những phép tính nào?

Hình/bảng: Hình ảnh một cây có các phép tính trên quả: $8+3$, $12-7$, $8+5$, $9+4$, $12-5$, $14-9$, $14-7$, $9+2$. Các số 7, 5, 11, 13 được khoanh tròn ở gốc cây.

3

Số ?

Hình/bảng: Hình ảnh một sơ đồ hình tam giác với các phép tính: $?+6$, $?-5$, $?+7$, $?-7$, $8+5$, $?-4$. Các số 8, ?, ?, ?, ?, ?.

4

Lớp 2A có 8 bạn học hát. Số bạn học võ nhiều hơn số bạn học hát là 5 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học võ?

Hình/bảng: Hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi đùa.

1

Mỗi sọt sẽ đựng những quả bưởi có ghi số là kết quả của phép tính ghi trên sọt đó.

Hình/bảng: Hình ảnh một cây bưởi với các quả ghi số: 11, 15, 13, 12, 13, 12, 11, 12, 13, 15, 15. Bên dưới có các sọt ghi phép tính: $6+5$, $9+4$, $8+7$, $7+5$. Một bạn nam đang cầm quả bưởi.

2

>; <; = ?
a) 5+7? 12
6+7? 12
4+7? 12
b) 8+3? 3+8
6+5? 6+6

3

Lấy hai trong ba túi gạo nào đặt lên đĩa bên phải để cân thăng bằng?

Hình/bảng: Hình ảnh một cái cân thăng bằng. Đĩa bên trái có một túi gạo 3 kg và một túi gạo 9 kg. Đĩa bên phải có ba túi gạo: 5 kg, 6 kg, 7 kg.

4

Một cửa hàng điện máy, buổi sáng bán được 11 máy tính, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 3 máy tính. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu máy tính?

Hình/bảng: Hình ảnh một cửa hàng điện máy với khách hàng và nhân viên.

luyện tập

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

1

a) Số ?

Hình/bảng: Hình ảnh một đoàn tàu với các toa ghi phép tính: $80-20$, $50+10$, $60+40$, $60-30$, $70-20$.

Toa | A | B | C | D | E
Kết quả phép tính | 60 | ? | ? | ? | ?

b) Những toa nào ghi phép tính có kết quả bé hơn 60?
c) Những toa nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100?

2

Đặt tính rồi tính.
a) 28+35
63−28
63−35
b) 42+49
91−42
91−49

3

Tìm chỗ đỗ cho ô tô.

Hình/bảng: Hình ảnh năm ô tô với các phép tính: $28+15$, $14+16$, $72-45$, $65-12$, $34+16$. Bên phải có năm chỗ đỗ xe với các số: 27, 43, 50, 30, 53.

4

Một đội đồng diễn thể dục thể thao gồm có 56 người mặc áo đỏ và 28 người mặc áo vàng. Hỏi đội đồng diễn đó có tất cả bao nhiêu người?

Hình/bảng: Hình ảnh một đội đồng diễn thể dục thể thao.

b) Tính tổng các số hạng bằng nhau.
24+24+24
2+2+2+2+2

2

Cho bảng sau:

Hình/bảng: Bảng số từ 11 đến 45.

a) Tính tổng của ba số tròn chục có trong bảng.
b) Hai số nào trong bảng có tổng là 23?
c) Hai số nào trong bảng có tổng lớn nhất?

3

Một thanh gỗ dài 92 cm. Bác thợ mộc đã cưa đi một đoạn dài 27 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

4

Số ?

Hình/bảng: Hình ảnh một kim tự tháp số với các số: ?, 24, ?, 11, ?, ?, 5, 6, ?, ?, 2, 3, 3, 4, 4.

1

Số ?
a)
Có ? đoạn thẳng.
b)
Có ? đoạn thẳng.
c)
Có ? đoạn thẳng.
d)
Có ? đoạn thẳng.

Hình/bảng: Bốn hình ảnh các hình phẳng: a) Hình ziczac. b) Hình tam giác. c) Hình vuông. d) Hình tứ giác không đều.

2

Cho các đoạn thẳng sau:
a) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng.
b) Hai đoạn thẳng nào dài bằng nhau?
c) Đoạn thẳng nào dài nhất, đoạn thẳng nào ngắn nhất?

Hình/bảng: Bốn đoạn thẳng được vẽ: AB, CD, PQ, MN.

3

Những hình nào dưới đây là hình tứ giác?

Hình/bảng: Bốn hình phẳng được đánh dấu A, B, C, D. A là hình tam giác. B là hình thang. C là hình chữ nhật. D là hình tứ giác không đều.

luyện tập

1 a)

Số ?

Two number lines with missing numbers. First: 18, +17, ?, -9, ?. Second: 24, -8, ?, +15, ?.

b)

Tính tổng các số hạng bằng nhau.

Two equations: 24+24+24 and 2+2+2+2+2.
A table of numbers from 11 to 45, arranged in rows of 7. Three questions are listed next to the table.
A pyramid of blocks with numbers and question marks. Bottom row: 2, 3, 3, 4, 4. Second row: 5, 6, ?, ?. Third row: 11, ?, ?. Fourth row: ?, 24, ?. Top row: ?.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 119–129).