luyện tập

1 Tính nhẩm (theo mẫu).
a) 60+40=?
6 chục + 4 chục = 10 chục
60+40=100
50+50
70+30
20+80
b) 100−20=?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100−20=80
100−30
100−50
100−90

2

Đặt tính rồi tính.
35+4
52+37
68−6
79−55

3

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?

Hình/bảng: Hình ảnh một bạn nhỏ đang nhảy dù và các phép tính: $40+20$, $34+1$, $30+5$, $60-30$, $20+40$, $80-50$.

4

Số ?

Hình/bảng: Hình ảnh một sơ đồ với các số và phép tính: $50 \xrightarrow{+30} \boxed{?} \xrightarrow{-40} \boxed{?} \xrightarrow{+15} \boxed{?}$.

5

Trên thuyền có 12 hành khách, đến bến có 3 hành khách lên thuyền. Hỏi lúc đó trên thuyền có tất cả bao nhiêu hành khách?

Hình/bảng: Hình ảnh một con thuyền chở khách trên sông, có người đang lên thuyền.

luyện tập

1 Đ, S?
a)
35+475 ?
b)
59−653 ?
c)
87−3255 ?

2

Tính.
20+6
57−7
3+40
43+20
75−70
69−19

3

Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 50? Những phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 50?

Hình/bảng: Hình ảnh bãi biển với các ô dù có ghi phép tính: $32+20$, $40+8$, $70-30$, $30+40$, $90-50$, $86-6$.

4

Tìm chữ số thích hợp.
a)
36+?27?
b)
78−4657
c)
5?+?287

5

Đàn trâu và bò của nhà bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi nhà bác Bình có bao nhiêu con bò?

Hình/bảng: Hình ảnh đàn trâu và bò trên đồng cỏ.

luyện tập

1 a) Những phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
97−7
5+90
98−3
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
35+1
14+20
49−10

Hình/bảng: Hình ảnh các quả táo có ghi phép tính.

2

Số ?
a) 10+?=20
b) 30−?=20
c) 50+?=70
d) 80−?=40

3

Tính.
a) 50+18−45
b) 76−56+27

4

Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi trong rạp xiếc còn bao nhiêu ghế trống?

Hình/bảng: Hình ảnh một rạp xiếc với các khán giả đang ngồi xem biểu diễn.

5

Số ?

Hình/bảng: Ba hình tam giác, mỗi đỉnh và tâm có một số. Tam giác 1: đỉnh 12, 10, 33; tâm 19, 28, ?. Đáy 4, 3, 13, 5, 6, 20.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 19–22).