khám phá
a)
Giới thiệu một số loại cân và cách cân.
Hình/bảng: Four images showing different types of scales and what they measure. Image 1: A balance scale labeled 'Cân đĩa'. Image 2: A balance scale with a bag of sugar labeled '1kg' on one side, text 'Gói đường cân nặng 1 kg.'. Image 3: A spring scale labeled 'Cân đồng hồ'. Image 4: A spring scale with a duck on it, text 'Con vịt cân nặng 2 kg.'. Image 5: A bathroom scale labeled 'Cân bàn đồng hồ'. Image 6: A girl standing on a bathroom scale, text 'Mi cân nặng 18 kg.'.
b)
Em thực hành đo lượng nước bằng các ca , chai hoặc các cốc nhỏ.
Hình/bảng: A boy and a girl measuring water with various containers. There are two small cups labeled '1l' and '1l'.
hoạt động
1
Em đoán xem đồ vật nào nặng hơn, đồ vật nào nhẹ hơn.
Hình/bảng: Two images. Image a): A book labeled 'VỞ' and a pencil labeled 'Cái bút chì'. Image b): A balloon labeled 'Quả bóng bay' and a soccer ball labeled 'Quả bóng đá'.
2
Quan sát tranh rồi trả lời.
Hình/bảng: An image showing a grapefruit and an orange on a balance scale. The grapefruit is on the left side, the orange is on the right side. The scale is balanced with a 1kg weight on the right side. The grapefruit is heavier than the orange and the 1kg weight.
a)
Em đoán xem quả bưởi và quả cam, quả nào nặng hơn.
b)
Quả bưởi cân nặng mấy ki-lô-gam?
c)
Quả cam nặng hơn hay nhẹ hơn ?
3
Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
Hình/bảng: Two images of scales. Image 1: A bag labeled 'MUỐI' on a scale, showing a weight of 2 kg. Image 2: A bag labeled 'GẠO' on a scale, showing a weight of 5 kg.
a)
Mỗi túi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
b)
b) Túi gạo nặng hơn túi muối mấy ki-lô-gam?
hoạt động
1
Bốn bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt cân kiểm tra sức khoẻ được kết quả như sau:
Hình/bảng: Four children standing on scales. Mai (girl) is 23 kg. Nam (boy) is 25 kg. Việt (boy) is 24 kg. Rô-bốt (robot) is 20 kg.
a) Số ?
Tên | Việt | Rô-bốt | Nam | Mai
Cân nặng | | | |
b)
b) Bạn nào cân nặng nhất? Bạn nào cân nhẹ nhất?
2
Bằng cái cân đĩa, cân đồng hồ, cân bàn đồng hồ, hãy tập cân một số đồ vật xung quanh em.
Hình/bảng: A boy playing with various scales and objects: a spring scale, a balance scale, toy trucks, a clock, and a bag.
3
Rót hết nước từ bình của Việt và Mai được các cốc nước (như hình vẽ). Bình nước của bạn nào chứa được nhiều nước hơn và nhiều hơn mấy cốc?
Hình/bảng: Two children, a boy (Việt) and a girl (Mai), pouring water from their respective pitchers into small cups. Việt's pitcher fills 10 cups. Mai's pitcher fills 7 cups.
4
Hình/bảng: Two pitchers, A and B, and small cups. Pitcher A is shown to fill 9 cups. Pitcher B is shown to fill 7 cups.
Lượng nước ở bình A bằng 9 cốc. Lượng nước ở bình B bằng 7 cốc.
a)
a) Lượng nước ở cả hai bình bằng bao nhiêu cốc?
b)
b) Lượng nước ở bình nào ít hơn và ít hơn bao nhiêu cốc?
5
Dùng ca , múc nước ở trong thùng đồ 3 ca đầy vào xô màu vàng và 5 ca đầy vào xô màu đỏ. Hỏi cả hai xô có bao nhiêu lít nước?
Hình/bảng: A large bin, a yellow bucket, and a red bucket. A measuring cup labeled '1l' is shown near the yellow bucket.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 66–69).
