khám phá

Mình và Rô-bốt cùng hoàn thành các phép trừ sau nhé!

Hình/bảng: Hình ảnh một bạn nam và một robot. Bên cạnh là các phép tính $11-4=7$, $13-5=?$, $12-3=?$, $14-8=?$ minh họa bằng các chấm tròn.

À, đó là các phép trừ qua 10. Chúng ta hoàn thành luôn bảng trừ (qua 10) nào!

11−2=9
11−3=8 12−3=9
11−4=7 12−4=8 13−4=9
11−5=6 12−5=? 13−5=8 14−5=9
11−6=5 12−6=6 13−6=7 14−6=? 15−6=9
11−7=4 12−7=5 13−7=6 14−7=7 15−7=8 16−7=9
11−8=3 12−8=4 13−8=5 14−8=6 15−8=7 16−8=? 17−8=9
11−9=2 12−9=3 13−9=4 14−9=5 15−9=6 16−9=7 17−9=8 18−9=?

hoạt động

1 Tính nhẩm.11−6 13−8 16−714−7 15−6 17−9

2

Bạn nào cầm đèn ông sao ghi phép tính có kết quả bé nhất?

Hình/bảng: Hình ảnh các bạn nhỏ cầm đèn ông sao. Đèn ông sao có phép tính: $13-4$, $15-7$, $12-8$, $11-5$.

3

Số ?

Hình/bảng: Sơ đồ tính toán với một hộp thư trung tâm ghi số 7. Các phép tính dẫn đến hộp thư: $11-4$, $12-?$, $13-?$, $14-?$, $15-?$, $16-?$.

luyện tập

1

Tính nhẩm.13−6 11−2 16−815−7 14−5 18−912−4 17−8 12−3

2

Tính nhẩm.a) 14−4−314−7b) 12−2−612−8c) 16−6−316−9

3

Có 12 bạn và 9 quả bóng, mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao nhiêu bạn không lấy được bóng?

Hình/bảng: Hình ảnh các bạn nhỏ đang chơi với bóng.

4

>;<;=?a) 14−6? 717−9? 8b) 15−8? 11−216−7? 13−4

hoạt động

1

Dạng bài: Tính nhẩm

Tính nhẩm.
11−6
14−7
13−8
15−6
16−7
17−9

2

Dạng bài: So sánh kết quả phép tính

Bạn nào cầm đèn ông sao ghi phép tính có kết quả bé nhất?

Hình/bảng: Hình ảnh 4 bạn nhỏ cầm đèn ông sao, mỗi đèn ghi một phép tính: $15-7$, $13-4$, $12-8$, $11-5$.

3

Dạng bài: Điền số thích hợp

Số ?

Hình/bảng: Hình ảnh một hòm thư có số 7, xung quanh là các phép tính có dấu hỏi chấm: $11-4$, $12-?$, $16-?$, $13-?$, $15-?$, $14-?$.

luyện tập

1

Dạng bài: Tính nhẩm

Tính nhẩm.
13−6
15−7
12−4
11−2
14−5
17−8
16−8
18−9
12−3

2

Dạng bài: Tính nhẩm

Tính nhẩm.
a) 14−4−3
14−7
b) 12−2−6
12−8
c) 16−6−3
16−9

3

Dạng bài: Giải bài toán có lời văn

Có 12 bạn và 9 quả bóng, mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao nhiêu bạn không lấy được bóng?

Hình/bảng: Hình ảnh nhiều bạn nhỏ đang chơi đùa với bóng.

4

Dạng bài: So sánh

> < = ?
a) 14−6 ? 7
17−9 ? 8
b) 15−8 ? 11−2
16−7 ? 13−4

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 47–49).