Thuật ngữ: Lượn

Đọc

Theo em, nước mưa rơi xuống sẽ đi đâu?

Tí ta tí tách
Từng giọt
Từng giọt
Mưa rơi
Rơi rơi.
Góp lại bao ngày
Thành dòng suối nhỏ
Lượn trên bãi cỏ
Chảy xuống chân đồi.
Suối gặp bạn rồi
Góp thành sông lớn
Sông đi ra biển
Biển thành mênh mông.
Biển ơi, có biết
Biển lớn vô cùng
Từng giọt nước trong
Làm nên biển đấy!
(Nguyễn Bao)

Từ ngữ

Lượn: uốn theo đường vòng.

1.

Kể tên các sự vật được nhắc đến trong bài thơ.

2.

Những gì góp phần tạo nên dòng suối nhỏ?

3.

Những dòng sông từ đâu mà có?

4.

Nói về hành trình giọt nước đi ra biển.

Hình/bảng: A sequence of four images showing the journey of water: raindrops falling, forming a stream, flowing into a river, and finally reaching the sea.

1.

Mỗi từ dưới đây tả sự vật nào trong bài thơ?

Hình/bảng: Three speech bubbles with the words 'nhỏ', 'lớn', 'mênh mông'.

2.

Đóng vai biển, em hãy nói lời cảm ơn giọt nước.

Viết

1.

Viết chữ hoa:

Hình/bảng: Two examples of the uppercase letter 'G' in cursive script.

2.

Viết ứng dụng: Suối chảy róc rách qua khe đá.

Nói và nghe

1.

Nghe kể chuyện.

Chiếc đèn lồng

(Theo 101 Truyện mẹ kể con nghe)

1. An old firefly watching young fireflies carrying lanterns in a dark forest.
2. The old firefly looking concerned, holding a lantern, while a young bee is crying.
3. The old firefly flying with the young bee on its back, carrying a lantern.
4. The old firefly and the young bee surrounded by other bees, who are smiling and grateful.
2.

Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh.

Kể cho người thân về bác đom đóm già trong câu chuyện Chiếc đèn lồng.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 23–25).