| B Bán kính (của mặt cầu) 54 |
|---|
| Bảng nguyên hàm 10 |
| Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 66 |
| Biểu thức dưới dấu tích phân 14 |
| C Cặp vectơ chỉ phương (của mặt phẳng) 31 |
| Cận dưới (của tích phân) 14 |
| Cận trên (của tích phân) 14 |
| Công thức Bayes 75 |
| Công thức nhân xác suất 68 |
| Công thức xác suất toàn phần 72 |
| D Dấu tích phân 14 |
| Diện tích của hình phẳng 19 |
| G Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 51 |
| Góc giữa hai đường thẳng 50 |
| Góc giữa hai mặt phẳng 51 |
| H Hàm số dưới dấu tích phân 14 |
| Hình thang cong 12 |
| K Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 38 |
| Khối tròn xoay 24 |
| M Mặt cầu 54 |
| N Nguyên hàm 5 |
| P Phương pháp hình thang 83 |
| Phương trình chính tắc của đường thẳng 43 |
| Phương trình tham số của đường thẳng 42 |
| Phương trình của mặt cầu 54 |
| Phương trình tổng quát của mặt phẳng 33 |
| T Tâm (của mặt cầu) 54 |
| Thể tích của vật thể 22 |
| Thể tích khối tròn xoay 24 |
| Tích có hướng của hai vectơ 30 |
| Tích phân 14 |
| Tính gần đúng tích phân 82 |
| V Vectơ chỉ phương của đường thẳng 41 |
| Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 30 |
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 46 |
| X Xác suất có điều kiện 64 |
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 12 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 94).
