Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực.
- Nhận biết khái niệm giới hạn một phía.
- Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực.
- Tính một số dạng giới hạn của hàm số.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn của hàm số.
Thuật ngữ: Giới hạn của hàm số · Giới hạn một phía · Giới hạn tại vô cực · Giới hạn vô cực
THUẬT NGỮ
- Giới hạn của hàm số
- Giới hạn một phía
- Giới hạn tại vô cực
- Giới hạn vô cực
KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
- Nhận biết khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực.
- Nhận biết khái niệm giới hạn một phía.
- Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực.
- Tính một số dạng giới hạn của hàm số.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn của hàm số.
Trong Thuyết tương đối của Einstein, khối lượng của vật chuyển động với vận tốc v cho bởi công thức
trong đó là khối lượng của vật khi nó đứng yên, c là vận tốc ánh sáng. Chuyện gì xảy ra với khối lượng của vật khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng?
1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm
HĐ1
Nhận biết khái niệm giới hạn tại một điểm
Cho hàm số .
a) Tìm tập xác định của hàm số .
b) Cho dãy số . Rút gọn và tính giới hạn của dãy với .
c) Với dãy số bất kì sao cho và , tính và tìm .
Giả sử là một khoảng chứa điểm và hàm số xác định trên khoảng , có thể trừ điểm . Ta nói hàm số có giới hạn là số L khi x dần tới nếu với dãy số bất kì, , và , ta có , kí hiệu hay khi .
Ví dụ 1
Cho hàm số . Chứng tỏ rằng .
Giải
Lấy dãy số bất kì sao cho và . Ta có .
Do đó .
Vậy .
Tương tự đối với dãy số, ta có các quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm như sau:
a) Nếu và thì
;
;
;
, nếu .
b) Nếu với mọi và thì và .
với c là hằng số.
với .
Ví dụ 2
Cho và . Tính các giới hạn sau:
a) ;
b) .
Lời giải
Giải
Ta có . Mặt khác, ta thấy .
a) Ta có
.
b) Ta có
.
Ví dụ 3
Tính .
Lời giải
Giải
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng ngay quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Chú ý rằng .
Do đó .
Luyện tập 1
Tính .
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
Cho hàm số .
a) Cho và . Tính và .
b) Tìm giới hạn của các dãy số và .
c) Cho các dãy số và bất kì sao cho và , tính và .
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số L là giới hạn bên phải của khi nếu với dãy số bất kì thoả mãn và , ta có , kí hiệu .
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số L là giới hạn bên trái của khi nếu với dãy số bất kì thoả mãn và , ta có , kí hiệu .
Ví dụ 4
Cho hàm số .
Tính và .
Lời giải
Giải
Với dãy số bất kì sao cho và , ta có . Do đó .
Tương tự, với dãy số bất kì mà , , ta có , cho nên .
khi và chỉ khi .
Luyện tập 2
Cho hàm số .
Tính , và .
Lấy dãy số bất bất kì sao cho và . Ta có Do đó Vậy
a) Nếu với c là hằng số. . với . ; nếu . b) Nếu với mọi và thi và
Ví dụ 2
Cho và g(x) = x³. Tính các giới hạn sau: a) ; b)
Lời giải
Giải Ta có . Mặt khác, ta thấy . a) Ta có b) Ta có \lim_{x\rightarrow1}\frac{{[f(x)]^{2}}{g(x)}=\frac{\lim_{x\rightarrow1}[f(x)]^{2}}{\lim_{x\rightarrow1}g(x)}=\frac{\lim_{x\rightarrow1}f(x)\cdot \lim_{x\rightarrow1}f(x)}{\lim_{x\rightarrow1}g(x)}=\frac{0}{1}=0.
Ví dụ 3
Tính Giải Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng ngay quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số. Chú ý rằng Do đó
Luyện tập 1
Tính
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên Cho hàm số a) Cho và Tính và . b) Tìm giới hạn của các dãy số và . c) Cho các dãy số và bất kì sao cho và , tính và .
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số L là giới hạn bên phải của khi nếu với dãy số bất kì thoả mãn và ta có kí hiệu . Cho hàm số xác định trên khoảng Ta nói số L là giới hạn bên trái của khi nếu với dãy số bất kì thoả mãn và ta có , kí hiệu
Ví dụ 4
Cho hàm số Tính và Giải Với dãy số bất kì sao cho và ta có Do đó Tương tự, với dãy số bất kì mà , ta có cho nên .
khi và chỉ khi
Luyện tập 2
Cho hàm số Tính , và
2. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực
HĐ3
Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực Cho hàm số có đồ thị như Hình 5.4. Giả sử là dãy số sao cho . Tính và tìm
Hình/bảng: Đồ thị hàm số $f(x)=1+\frac{2}{x-1}$ với tiệm cận ngang $y=1$ và tiệm cận đứng $x=1$. Đồ thị có hai nhánh, một nhánh ở góc phần tư thứ nhất và một nhánh ở góc phần tư thứ ba so với tâm $(1,1)$.
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới hạn là số L khi nếu với dãy số bất kì, và ta có kí hiệu hay khi . Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới hạn là số L khi nếu với dãy số bất kì, và ta có kí hiệu hay khi
Ví dụ 5
Cho Sử dụng định nghĩa, tìm và Giải Lấy dãy bất kì sao cho và , ta có Do đó Vậy Tương tự, ta cũng có .
Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực. Với c là hằng số, ta có: , Với k là một số nguyên dương, ta có:
Ví dụ 6
Tính Giải Ta có
Luyện tập 3
Tính
Vận dụng
Cho tam giác vuông OAB với và như Hình 5.5. Đường cao OH có độ dài là h. a) Tính h theo a. b) Khi điểm A dịch chuyển về O, điềm H thay đổi thế nào? Tại sao? c) Khi A dịch chuyển ra vô cực theo chiều dương của trục điểm H thay đổi thế nào? Tại sao?
Hình/bảng: Hình vẽ tam giác vuông OAB với O là gốc tọa độ, A trên trục Ox, B trên trục Oy. Đường cao OH từ O xuống AB. Các điểm A, B, H được đánh dấu.
3. Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm
a) Giới hạn vô cực
HĐ4
Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực Xét hàm số có đồ thị như Hình 5.6. Cho chứng tỏ rằng
Hình/bảng: Đồ thị hàm số $y=\frac{1}{x^{2}}$ với tiệm cận đứng $x=0$ và tiệm cận ngang $y=0$. Đồ thị nằm hoàn toàn phía trên trục Ox.
Giả sử khoảng (a; b) chứa x và hàm số xác định trên Ta nói hàm số có giới hạn + khi nếu với dãy số bất kì, ta có , kí hiệu . Ta nói hàm số có giới hạn – khi kí hiệu nếu
Ví dụ 7
Tính Giải Xét hàm số Lấy dãy số bất kì sao cho Khi đó, . Do đó Vậy
HĐ5
Cho hàm số Với các dãy số và cho bởi tính và
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới hạn khi về bên phải nếu với dãy số bất kì thoả mãn ta có kí hiệu . Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới hạn khi về bên trái nếu với dãy số bất kì thoả mãn ta có kí hiệu . Các giới hạn một bên và được định nghĩa tương tự.
Ví dụ 8
Giải bài toán ở tỉnh huống mở đầu. Giải Từ công thức khối lượng ta thấy m là một hàm số của v, với tập xác định là nửa khoảng [0;c). Rõ ràng khi v tiến gần tới vận tốc ánh sáng, tức là ta có Do đó nghĩa là khối lượng m của vật trở nên vô cùng lớn khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng.
Luyện tập 4
Tính các giới hạn sau: a) b)
Các giới hạn , và được định nghĩa tương tự như giới hạn của hàm số tại vô cực. Chẳng hạn: Ta nói hàm số , xác định trên khoảng (a; +∞), có giới hạn là khi nếu với dãy số bất ki, và ta có kí hiệu hay khi . Một số giới hạn đặc biệt: . với k nguyên dương; với k là số chẵn; với k là số lẻ.
b) Một số quy tắc tính giới hạn vô cực
Chú ý các quy tắc tính giới hạn hữu hạn không còn đúng cho giới hạn vô cực. Ta có một số quy tắc tính giới hạn của tích và thương hai hàm số khi một trong hai hàm số đó có giới hạn vô cực.
Quy tắc tìm giới hạn của tích . Giả sử và (hoặc ). Khi đó được tính theo quy tắc cho trong bảng sau: \begin{array}{|c|c|c|} \hline lim_{x\rightarrow x_{0}}f(x) & lim_{x\rightarrow x_{0}}g(x) & lim_{x\rightarrow x_{0}}f(x)g(x) \\ \hline L>0 & +\infty & +\infty \\ \hline L>0 & -\infty & -\infty \\ \hline L<0 & +\infty & -\infty \\ \hline L<0 & -\infty & +\infty \\ \hline \end{array}
Quy tắc tìm giới hạn của thương \begin{array}{|c|c|c|c|} \hline lim_{x\rightarrow x_{0}}f(x) & lim_{x\rightarrow x_{0}}g(x) & \text{Dấu của } g(x) & lim_{x\rightarrow x_{0}}\frac{f(x)}{g(x)} \\ \hline L & \pm\infty & \text{Tuỳ ý} & 0 \\ \hline L>0 & 0 & + & +\infty \\ \hline L>0 & 0 & - & -\infty \\ \hline L<0 & 0 & + & -\infty \\ \hline L<0 & 0 & - & +\infty \\ \hline \end{array}
Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp .
Ví dụ 9
Tính Giải Ta sử dụng quy tắc tìm giới hạn của thương. Rõ ràng, giới hạn của tử số . Ngoài ra, mẫu số nhận giá trị dương với mọi và Do vậy
Ví dụ 10
Tính và Giải Viết ta có Hơn nữa do khi Áp dụng quy tắc tìm giới hạn của tích, ta được Lí luận tương tự, ta có
Luyện tập 5
Tính
Bài tập
5.7
Cho hai hàm số và Khẳng định nào sau đây là đúng? a) b) .
5.8
Tính các giới hạn sau: a) b)
5.9
Cho hàm số (hàm Heaviside, thường được dùng để mô tả việc chuyển trạng thái tắt/mở của dòng điện tại thời điểm ). Tính và
5.10
Tính các giới hạn một bên: a) b)
5.11
Cho hàm số Tìm và .
5.12
Tính các giới hạn sau: a) b)
5.13
Cho hàm số Tìm và
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 11 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 111–118).
