Thuật ngữ: Bài tập thể dục · Động tác · Khẩu lệnh · Khởi động · Nhịp · Quay phải/ quay sau/ quay trái · Thể thao tự chọn · Trò chơi vận động

Thuật ngữ | Giải thích thuật ngữ | Trang
Bài tập thể dục | Là hệ thống các động tác được chọn lọc nhằm tác động lên toàn bộ cơ thể con người. | 27
Động tác | Là sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể. | 10
Khẩu lệnh | Là lệnh hô trong tập luyện thể dục thể thao. | 11
Khởi động | Là làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể được làm quen trước khi vận động ở mức độ và cường độ cao hơn. | 10
Nhịp | Là sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn một hoạt động hoặc một quá trình nào đó. | 28
Quay phải/ quay sau/ quay trái | Là chuyển động quanh một trục để đổi hướng về bên phải/ sau/ trái. | 24
Thể thao tự chọn | Là nội dung môn thể thao được chọn theo nguyện vọng. | 62
Trò chơi vận động | Là hoạt động nhằm mục tiêu vui chơi, giải trí, có sự thay đổi vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể thông qua luật chơi theo quy định. | 66

Phần | NỘI DUNG | Trang
1 | KIẾN THỨC CHUNG | 4
2 | VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | 9
| Chủ đề 1: Đội hình đội ngũ | 10
| Bài 1: Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ | 10
| Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số | 14
| Bài 3: Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng | 18
| Bài 4: Động tác quay các hướng | 24
| Chủ đề 2: Bài tập thể dục | 27
| Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay | 27
| Bài 2: Động tác chân, động tác vặn mình, động tác bụng | 31
| Bài 3: Động tác phối hợp, động tác điều hoà | 36
| Chủ đề 3: Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản | 40
| Bài 1: Vận động của đầu, cổ | 40
| Bài 2: Vận động của tay | 45
| Bài 3: Vận động của chân | 49
| Bài 4: Vận động phối hợp của cơ thể | 54
| Bài 5: Vận động phối hợp của cơ thể (tiếp theo) | 58
3 | THỂ THAO TỰ CHỌN | 62
| Chủ đề 1: Môn Bóng rổ | 63
| Bài 1: Làm quen với bóng | 63
| Bài 2: Động tác di chuyển không bóng | 68
| Bài 3: Động tác dẫn bóng | 71
| Bài 4: Động tác ném rổ hai tay trước ngực | 75
| Chủ đề 2: Môn Bơi | 79
| Bài 1: Đi trong nước | 79
| Bài 2: Chạy, nhảy trong nước | 82
| Bài 3: Lặn, nhịn thở trong nước | 85
| Bài 4: Tập thở có điểm tì | 88
| Bài 5: Tập thở không có điểm tì | 91
| Bảng giải thích thuật ngữ | 94

Xem bản PDF nguyên trang sách: Giáo dục thể chất 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 94–95).