luyện tập
1
Tìm chỗ đậu cho tàu.
Hình/bảng: Image of several ships and docks with numbers. Ships have text labels: 'Ba trăm bảy mươi mốt', 'Năm trăm hai mươi bảy', 'Hai trăm linh sáu', 'Sáu trăm năm mươi lăm', 'Tám trăm sáu mươi tư'. Docks have numbers: 206, 527, 371, 864, 655.
2
Số ? a) 251 252 253 ? ? 256 ? ? 259 b) 992 993 ? ? 996 ? 998 ? 1000 c) 590 592 594 ? 598 ? ? 604 ?
3
>; <; = ? 438 ? 483 756 ? 802 672 ? 675 308 ? 300 524 ? 519 178 ? 99 960 ? 899 218 ? 222
4
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Trong các số trên, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
Hình/bảng: Image of four seals with numbers: 435, 527, 618, 490.
5
Tìm chữ số thích hợp. 279 < 210 890 < ?90 45? > 458 701 > 70?
luyện tập
1
Số học sinh của bốn trường tiểu học như sau: • Trường Thành Công: 689 • Trường Hoà Bình: 820 • Trường Đoàn Kết: 853 • Trường Chiến Thắng: 695 a) Trường nào có nhiều học sinh nhất? Trường nào có ít học sinh nhất? b) Viết tên các trường theo thứ tự có số học sinh từ ít nhất đến nhiều nhất.
Hình/bảng: Images of four schools. Text lists school names and student counts: Trường Thành Công: 689, Trường Hoà Bình: 820, Trường Đoàn Kết: 853, Trường Chiến Thắng: 695.
2
Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 346 = 300 + 40 + 6
Hình/bảng: Image of a robot and a green creature holding a sign with numbers: 525; 106; 810; 433; 777.
3
Tìm quả bóng cho cá heo.
Hình/bảng: Image of four dolphins and four balls. Dolphins have calculations: 300+60+1, 300+50, 400+9, 400+10+5. Balls have numbers: 409, 415, 361, 350.
4
Số ? a) 100 + ? = 106 b) 600 + 30 + ? = 634
5
a) Ghép ba thẻ số dưới đây được các số có ba chữ số nào? 4 0 5 b) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số có ba chữ số ghép được ở câu a.
Hình/bảng: Image of three number cards: 4, 0, 5. Image of a robot.
5a
Ghép ba thẻ số dưới đây được các số có ba chữ số nào?
Hình/bảng: Hình ảnh ba thẻ số 4, 0, 5 và một con robot.
5b
Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số có ba chữ số ghép được ở câu a.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 110–112).
