Khám phá
Số 345 gồm 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị. Ta viết:
Số 408 gồm 4 trăm, 0 chục và 8 đơn vị. Ta viết:
Số 670 gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị. Ta viết:
hoạt động
1
Mỗi số được viết thành tổng nào?
Hình/bảng: A hedgehog character next to a mushroom with '814' and a path leading to '800+40'. Other mushrooms with numbers (804, 840, 480, 408, 481) and sums (800+4, 400+8, 400+80+1, 800+10+4, 400+80).
2
Viết các số 139, 765, 992, 360, 607 thành tổng (theo mẫu). Mẫu:
Hình/bảng: A bee and a ladybug character next to the examples.
3
Số ? Sóc nhặt hạt dẻ rồi cất giữ như sau: Cứ đủ 100 hạt, sóc cho vào 1 giỏ; Cứ đủ 10 hạt, sóc cho vào 1 túi. a) Hôm qua: Hôm qua sóc nhặt được 132 hạt dẻ. b) Hôm nay: Hôm nay sóc nhặt được ? hạt dẻ. c) Nếu ngày mai sóc có 310 hạt dẻ thì sóc cần ? giỏ và ? túi để cất giữ hết số hạt dẻ đó.
Hình/bảng: Figures showing squirrels with baskets and bags of nuts.
luyện tập
1
Đọc, viết số, biết số đó gồm:
a)
4 trăm 1 đơn vị 7 chục
Hình/bảng: A doctor character with a thought bubble showing '4 trăm', '1 đơn vị', '7 chục'.
b)
9 đơn vị 2 trăm 5 chục
Hình/bảng: A robot character with a thought bubble showing '9 đơn vị', '2 trăm', '5 chục'.
2
Mỗi thùng hàng xếp lên tàu nào?
Hình/bảng: A train with several carriages. Each carriage has a sum (100+50, 100+30+5, 300+50+1, 300+5, 300+10+5, 300+50). Several boxes with numbers (351, 350, 315, 135, 150, 305) are to be matched to the carriages.
3
Số ?
4
Số ? Rô-bốt cất giữ 117 đồng vàng như sau: 1 hòm đựng 100 đồng vàng; 1 túi đựng 10 đồng vàng. Như vậy Rô-bốt còn lại ? đồng vàng bên ngoài.
Hình/bảng: A girl and a robot character digging for gold coins. A chest and a bag are shown.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 55–57).
