khám phá

a)

Hình/bảng: A robot looking at dice. First, one die with 5 dots, speech bubble: 'Năm được lấy một lần là năm, ta có năm nhân một bằng năm.' Then, two dice with 5 dots each, speech bubble: 'Năm nhân hai bằng mười.' Then, three dice with 5 dots each, speech bubble: 'Năm nhân ba bằng mười lăm.'

5×1=5

5+5=10

5×2=10

5+5+5=15

5×3=15

null

Nhận xét: • 5×2=10:5×3=15 .
Thêm 5 vào kết quả của 5×2 ta được kết quả của 5×3.

b)

Hoàn thành bảng nhân 5.

Hình/bảng: A robot with a speech bubble saying: 'Năm nhân mười bằng năm mươi.'

Bảng nhân 5

5×1=5
5×2=10
5×3=15
5×4=?
5×5=?
5×6=?
5×7=?
5×8=?
5×9=?
5×10=50

1

Số ?

null

x | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5
| 1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 10
| 5 | ? | ? | ? | ? | ?

2

Tìm cánh hoa cho ong đậu.

Hình/bảng: A flower with numbers in the center (15, 30, 45, 35, 40, 20) and bees on petals with multiplication problems ($5\times3$, $5\times9$, $5\times7$, $5\times4$, $5\times6$, $5\times8$).

1

Số ? a)

null

Thừa số | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5
Thừa số | 3 | 5 | 7 | 9 | 2 | 4 | 6 | 8
Tích | 15 | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ?

b)

Hình/bảng: A number line with operations: Start with 5, multiply by 2 to get ?, subtract 5 to get ?, multiply by 7 to get ?.

2

Đếm thêm 5 rồi nêu số còn thiếu.

Hình/bảng: A frog on lily pads with numbers: '5', '10', '15', '?', '?', '?', '?', '50', '45'. A speech bubble says: 'Năm, mười, mười lăm,..., bốn mươi lăm, năm mươi.'

3

a) Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
b) Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?

Hình/bảng: A train with four cars. Each car has a multiplication problem: '$5\times3$', '$5\times2$', '$2\times10$', '$2\times7$'.

4

Bác Hoà làm ống hút bằng tre thay ống nhựa. Mỗi đoạn tre làm được 5 ống hút. Hỏi với 5 đoạn tre như vậy, bác Hoà làm được bao nhiêu ống hút?

Hình/bảng: A basket filled with bamboo straws, with some loose straws and bamboo leaves next to it.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 13–15).