1

Tìm phép nhân thích hợp.

Hình/bảng: Four groups of fruits (apples, oranges, strawberries) connected to multiplication problems: $5 \times 4 = 20$, $6 \times 3 = 18$, $3 \times 5 = 15$, $4 \times 3 = 12$.

2 Tính nhẩm.

a) 2×4
2×8
b) 12:2
16:2
2×7
2×9
18:2
14:2
5×3
5×5
15:5
20:5
5×6
5×8
30:5
45:5

3

Trong trò chơi Ô ăn quan, mỗi ô có 5 viên sỏi. Hỏi 10 ô như vậy có tất cả bao nhiêu viên sỏi?

Hình/bảng: Children playing Ô ăn quan.

4 Số ?

a)

Hình/bảng: A sequence of operations: 10 -> :2 -> ? -> x3 -> ? (sun).

b)

Hình/bảng: A sequence of operations: 2 -> x10 -> ? -> :5 -> ? (cloud).

c)

Hình/bảng: A sequence of operations: 20 -> :2 -> ? -> :5 -> ? (rain cloud).

1 Tính nhẩm.

Hình/bảng: A race track with math problems: $2 \times 1$, $6:2$, $2 \times 7$, $10:2$, $5 \times 1$, $35:5$, $18:2$, $5 \times 9$, $15:5$, $5 \times 7$, $40:5$, $2 \times 6$. Start is 'XUẤT PHÁT', end is 'ĐÍCH'.

2

Tìm chuồng cho chim bồ câu.

Hình/bảng: Pigeons with math problems ($25:5$, $8:2$, $2 \times 4$, $45:5$, $2 \times 2$, $30:5$, $2 \times 3$, $18:2$, $10:2$) flying towards houses with numbers (4, 5, 6, 8, 9).

3

Có 35 bạn tham gia đi cắm trại. Cô giáo chia đều các bạn thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

1 a) Tìm bông hoa cho ong đậu.

Hình/bảng: Bees with math problems ($5 \times 2$, $20:2$, $2 \times 5$, $50:5$, $2:2$, $5:5$, $10:5$, $4:2$) flying towards flowers with numbers (10, 1, 2).

b)

Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?

2 Số ?

a) 2×?=2
?×1=5
b) 5:?=1
?:2=1

3 Số ?

a)

Hình/bảng: A sequence of operations: 4 -> :2 -> ? -> x1 -> ? -> x6 -> ?.

4 >; <; = ?

a) 2×3 ? 4
5×6 ? 30
b) 2×4 ? 16:2
35:5 ? 40:5

Hình/bảng: A robot character is shown on the right side of the page.

1 Tính nhẩm.

a) 2×3
6:2
6:3
b) 5×4
20:5
20:4
c) 2×1
2:2
2:1
d) 5×1
5:5
5:1

2

Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu).

Mẫu:

8×3=8+8+8=24
8×3=24

a)

7×3

b)

8×4

c)

6×5

4

Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật, mỗi lọ hoa Mai cắm 5 bông hoa. Hỏi 2 lọ hoa như vậy Mai cắm tất cả bao nhiêu bông hoa?

Hình/bảng: A birthday party scene with children, a cake, and flowers.

1 Số ?

a)

\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
\text{Thừa số} & 2 & 5 & 2 & 5 & 2 & 5 \\
\text{Thừa số} & 5 & 6 & 7 & 8 & 3 & 9 \\
\text{Tích} & 10 & ? & ? & ? & ? & ? \\
\hline
\end{array}

\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
\text{Số bị chia} & 12 & 15 & 14 & 30 & 8 & 10 \\
\text{Số chia} & 2 & 5 & 2 & 5 & 2 & 5 \\
\text{Thương} & 6 & ? & ? & ? & ? & ? \\
\hline
\end{array}

2

Bà có 20 quả vải, bà chia đều cho 2 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu quả vải?

Hình/bảng: A grandmother giving lychees to two children. One child says 'Cháu cảm ơn bà ạ!'.

trò chơi

ĐƯỜNG ĐẾN KHO BÁU
Cách chơi:

  • Chơi theo nhóm.
  • Người chơi bắt đầu từ vị trí xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình △ thì đi tiếp tới ô theo đường mũi tên.
  • Nêu kết quả của phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó.
  • Trò chơi kết thúc khi có người đến được kho báu.

Hình/bảng: A game board with a path from 'XUẤT PHÁT' to 'KHO BÁU'. The path contains various math problems ($2 \times 1$, $20:5$, $5 \times 2$, $8:2$, $5 \times 7$, $40:5$, $2 \times 3$, $18:2$, $12:2$, $2 \times 5$, $15:5$, $5 \times 4$, $5 \times 6$, $25:5$, $2 \times 7$, $30:5$, $5 \times 8$, $16:2$, $2 \times 9$, $20:2$, $10:2$, $5 \times 5$, $45:5$, $5 \times 10$, $2 \times 2$) and triangular symbols indicating movement.

luyện tập

1

Số ?

3

Số ?

trò chơi

Đường đến kho báu

Cách chơi:

  • Chơi theo nhóm.
  • Người chơi bắt đầu từ vị trí xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình ▲ thì đi tiếp tới ô theo đường mũi tên.
  • Nêu kết quả của phép tính tại ô đi đến, nếu nêu sai kết quả thì phải quay về ô xuất phát trước đó.
  • Trò chơi kết thúc khi có người đến được kho báu.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 27–33).