khám phá

a)

Hình/bảng: A robot looking at dice. First, one die with 2 dots, speech bubble: 'Hai được lấy một lần là hai, ta có hai nhân một bằng hai.' Then, two dice with 2 dots each, speech bubble: 'Hai nhân hai bằng bốn.' Then, three dice with 2 dots each, speech bubble: 'Hai nhân ba bằng sáu.'

2×1=2

2+2=4

2×2=4

2+2+2=6

2×3=6

null

Nhận xét:

null
  • 2×2=4;2×3=6
null
  • Thêm 2 vào kết quả của 2×2 ta được kết quả của 2×3.

b)

Hoàn thành bảng nhân 2.

Hình/bảng: A robot with a speech bubble saying: 'Hai nhân mười bằng hai mươi.'

Bảng nhân 2

2×1=2
2×2=4
2×3=6
2×4=?
2×5=?
2×6=?
2×7=?
2×8=?
2×9=?
2×10=20

1

Tính nhẩm.

Hình/bảng: A squirrel on a tree branch with leaves containing multiplication problems: '$2\times4$', '$2\times7$', '$2\times1$', '$2\times5$', '$2\times2$', '$2\times8$', '$2\times10$', '$2\times6$', '$2\times9$', '$2\times3$'.

2

Số ?

null

Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2
Thừa số | 3 | 5 | 7 | 4 | 6 | 8
Tích | 6 | ? | ? | ? | ? | ?

1

Số ? a)

null

x | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2
| 3 | 5 | 6 | 9 | 10
| 2 | ? | ? | ? | ? | 20

b)

Hình/bảng: A number line with operations: Start with 2, multiply by 5 to get ?, subtract 8 to get ?, multiply by 7 to get ?.

2

Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.

Hình/bảng: A rabbit next to a sequence of lily pads with numbers: '2', '4', '6', '?', '?', '?', '?', '20', '18', '?'. A speech bubble says: 'Hai, bốn, sáu,... mười tám, hai mươi.'

3

Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp.

null

Thừa số | Thừa số | Tích
2 | 7 | 16
2 | 8 | 14

4

Một con cua có 2 cái càng.

Hình/bảng: An illustration of crabs in the ocean.

a)

5 con cua có bao nhiêu cái càng?

Bài giải

Số càng của 5 con cua là:

null

2×?=? (càng)

null

Đáp số: ? cái càng.

b)

7 con cua có bao nhiêu cái càng?

Bài giải

Số càng của 7 con cua là:

null

?×?=? (cái càng)

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 10–12).