Khám phá
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số
4 | 6 | 5 | 465 | bốn trăm sáu mươi lăm
3 | 0 | 4 | 304 | ba trăm linh tư
2 | 3 | 1 | 231 | hai trăm ba mươi mốt
hoạt động
1
Tìm cá cho mèo.
Hình/bảng: Two cats fishing. Each cat has a thought bubble with a number written in words (Bốn trăm hai mươi bảy, Bảy trăm hai mươi tư, Hai trăm bốn mươi bảy, Bốn trăm bảy mươi hai). Fish with numbers (427, 724, 247, 472) are in the water.
2
Số ?
a)
+ + + 105 106 107 ? 109 110 ? 112 113
Hình/bảng: A number line with some numbers and question marks.
b)
+ + + + + + + 230 231 ? ? 234 235 236 ? + 238
Hình/bảng: A number line with some numbers and question marks.
3
Số ?
Hình/bảng: Numbers written in words (Bảy trăm linh một, Một trăm bảy mươi, Bảy trăm mười, Một trăm linh bảy) to be matched with numbers (701, 170, 710, 107) represented by crabs.
4
Viết, đọc số, biết số đó gồm: a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị. b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị. c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị. d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị.
Hình/bảng: A robot character holding a card with '749' and a speech bubble 'Bảy trăm bốn mươi chín'.
luyện tập
1
Số ?
a)
8 trăm 1 chục 4 đơn vị
Hình/bảng: A bear character next to three pots labeled '8 trăm', '1 chục', '4 đơn vị', and a pot with '814'.
b)
7 trăm 5 chục 2 đơn vị
Hình/bảng: A bear character next to three pots labeled '7 trăm', '5 chục', '2 đơn vị', and a pot with a question mark.
c)
6 trăm 4 chục 1 đơn vị
Hình/bảng: A bear character next to three pots labeled '6 trăm', '4 chục', '1 đơn vị', and a pot with a question mark.
d)
4 trăm 7 chục 5 đơn vị
Hình/bảng: A bear character next to three pots labeled '4 trăm', '7 chục', '5 đơn vị', and a pot with a question mark.
2
Mỗi chú ong đến từ tổ nào?
Hình/bảng: Four bees with numbers (392, 239, 329, 293) and four beehives with numbers written in words (Ba trăm hai mươi chín, Ba trăm chín mươi hai, Hai trăm chín mươi ba, Hai trăm ba mươi chín). Lines connect bees to hives.
3
Mỗi thanh gỗ được sơn bởi màu ở thùng ghi cách đọc số trên thanh gỗ. Hỏi mỗi thanh gỗ được sơn màu nào?
Hình/bảng: A bear painting a fence. The fence has planks with numbers (125, 234, 342, 423, 512, 652, 706). There are paint buckets with numbers written in words (Bảy trăm linh sáu, Sáu trăm năm mươi hai, Một trăm hai mươi lăm, Hai trăm ba mươi tư, Ba trăm bốn mươi hai, Bốn trăm hai mươi ba, Năm trăm mười hai).
4
a) Số liền trước của 300 là số nào? b) Số liền trước của 999 là số nào? c) Số liền sau của 999 là số nào?
Hình/bảng: A robot character with a thought bubble 'Số liền trước của 300 là số ...' and two cards with numbers 299 and 301.
luyện tập
1
Tìm đường đưa chú chuột đến chỗ miếng pho mát, bằng cách đi theo các chỉ dẫn được cho trong mỗi ô mà chuột đi qua.
Hình/bảng: A maze with a mouse at the start and cheese at the end. Each path segment has a condition (Số gồm 5 trăm, 4 chục, 0 đơn vị; Số lớn hơn 310; Số liền sau của 380; Số tròn trăm; Số liền trước của 700; Số gồm 7 trăm, 0 chục, 1 đơn vị; Số tròn chục; Số liền sau của 999) and a number (540, 504, 380, 379, 290, 700, 750, 701, 710, 998, 1000).
Số | Số trăm | Số chục | Số đơn vị
630 | 6 | 3 | 0
408 | ? | ? | ?
514 | ? | ? | ?
970 | ? | ? | ?
trò chơi
BỮA TIỆC CỦA CHIM CÁNH CỤT
Chuẩn bị: 1 xúc xắc, 5 quân cờ.
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc và đọc số chấm ở mặt trên. Tìm số thích hợp với mặt xúc xắc đó ở trong bảng (ví dụ số thích hợp với mặt là 356). Đặt một quân cờ vào con chim cánh cụt ghi số vừa tìm được.
Trò chơi kết thúc khi đặt được hết 5 quân cờ.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 2 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 50–54).
