Thuật ngữ: NITROGEN · SULFUR - SULFUR DIOXIDE · AMMONIA - MUỐI AMMONIUM · SULFURIC ACID - MUỐI SULFATE

Hệ thống hoá kiến thức

\begin{array}{|l|l|}
\hline
\textbf{NITROGEN} & \textbf{SULFUR - SULFUR DIOXIDE} \\
\hline
\text{• Nitrogen là nguyên tố phổ biến, góp phần} & \textbf{Sulfur} \\
\text{tạo nên sự sống trên Trái Đất.} & \text{• Sulfur là nguyên tố phổ biến trên Trái Đất, tồn tại} \\
\text{• Cấu hình electron lớp ngoài cùng của} & \text{ở cả dạng đơn chất và hợp chất.} \\
\text{nguyên tử: } 2s^{2}2p^{3}. & \text{• Cấu hình electron lớp ngoài cùng: } 3s^{2}3p^{4}. \\
\text{• Số oxi hoá thường gặp:} & \text{• Số oxi hoá thường gặp: -2, 0, +4, +6.} \\
\text{-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.} & \text{• Phân tử dạng mạch vòng gồm 8 nguyên tử } (S_{8}) \\
\text{• Phân tử nitrogen gồm 2 nguyên từ liên kết} & \text{và tương đối bền.} \\
\text{với nhau bằng liên kết ba bền vững (N≡N).} & \text{• Sulfur thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.} \\
\text{• Đơn chất nitrogen khá trơ ở nhiệt độ} & \textbf{Sulfur dioxide} \\
\text{thường, hoạt động hoá học mạnh hơn khi} & \text{• Sulfur dioxide phát thải ra môi trường từ quá} \\
\text{đun nóng và có xúc tác.} & \text{trình đốt cháy nhiên liệu (than đá, dầu mỏ), đốt} \\
\text{• Đơn chất nitrogen thể hiện tính oxi hoá và} & \text{cháy sulfur và khoáng vật sulfide,...} \\
\text{tính khử.} & \text{• Sulfur dioxide có tính chất của oxide acid, có} \\
\text{} & \text{tính oxi hoá và tính khử.} \\
\hline
\textbf{AMMONIA - MUỐI AMMONIUM} & \textbf{SULFURIC ACID - MUỐI SULFATE} \\
\hline
\textbf{Ammonia} & \textbf{Sulfuric acid} \\
\text{• Phân tử ammonia có dạng chóp tam giác,} & \text{• Dung dịch sulfuric acid loãng có đầy đủ tính chất} \\
\text{phân tử còn 1 cặp electron không liên kết.} & \text{của một acid mạnh.} \\
\text{• Khí ammonia có mùi khai, dễ tan trong} & \text{• Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước, có} \\
\text{nước, dễ hoá lỏng; ammonia có tính base} & \text{khả năng gây bỏng, có tính acid mạnh và tính} \\
\text{và tính khử.} & \text{oxi hoá mạnh.} \\
\text{• Ammonia được sản xuất từ nitrogen và} & \text{• Bảo quản, sử dụng sulfuric acid đặc phải tuân} \\
\text{hydrogen theo quá trình Haber-Bosch.} & \text{theo quy tắc đảm bảo an toàn, phòng chống} \\
\textbf{Muối ammonium} & \text{cháy, nổ.} \\
\text{• Muối ammonium thường dễ tan trong} & \text{• Sulfuric acid được sản xuất từ các nguyên liệu} \\
\text{nước và kém bền nhiệt.} & \text{chính: sulfur, quặng pyrite.} \\
\text{• Ion ammonium được nhận biết bằng phản} & \textbf{Muối sulfate} \\
\text{ứng với kiềm, sinh ra khí có mùi khai.} & \text{• Các muối sulfate có nhiều ứng dụng thực tiễn:} \\
\text{} & \text{ammonium sulfate, barium sulfate, calcium} \\
\text{} & \text{sulfate, magnesium sulfate,...} \\
\text{} & \text{• Ion sulfate trong dung dịch được nhận biết bằng} \\
\text{} & \text{ion } \ce{Ba^2+}. \\
\hline
\end{array}

Một số hợp chất với oxygen của nitrogen

\begin{array}{|l|}
\hline
\textbf{Oxide của nitrogen} \\
\hline
\text{• Các oxide của nitrogen là một trong số các tác nhân chính gây ô nhiễm không khí và gây} \\
\text{mưa acid.} \\
\textbf{Nitric acid} \\
\text{• Nitric acid là chất lỏng, tan tốt trong nước, bốc khói trong không khí ẩm.} \\
\text{• Nitric acid có tính acid mạnh và tính oxi hoá mạnh.} \\
\hline
\end{array}

Luyện tập

Câu 1

Phân tử nitrogen có cấu tạo là
A. N=N.
B. N≡N.
C. N−N.
D. N−N.

Câu 2

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
A. Chóp tam giác.
B. Chữ T.
C. Chóp tứ giác.
D. Tam giác đều.

Câu 3

Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. HX2O.
B. HCl.
C. HX3POX4.
D. OX2 (Pt, tX∘).

Câu 4

Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Đều chứa liên kết ion.
B. Đều có tính acid yếu trong nước.
C. Đều có tính base yếu trong nước.
D. Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3.

Câu 5

Cho vài giọt dung dịch BaClX2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?
A. NaCl.
B. NaX2SOX4.
C. NaNOX3.
D. NaOH.

Câu 6

Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch HX2SOX4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá - khử?
A. KBr.
B. NaCl.
C. CaFX2.
D. CaCOX3.

Câu 7

Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?
A. Rót từ từ acid vào nước.
B. Rót nhanh acid vào nước.
C. Rót từ từ nước vào acid.
D. Rót nhanh nước vào acid.

Câu 8

Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald:
4NH3(g)+5O2(g)→t∘4NO(g)+6H2O(g)
a) Tính ΔrH298∘ của phản ứng trên và cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt? Có thể tận dụng nhiệt lượng này để làm gì?
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NHX3(g), NO(g) và HX2O(g) lần lượt là −45,9 kJ/mol; 91,3 kJ/mol và −241,8 kJ/mol.
b) Tính năng lượng liên kết trong phân tử NO.
Biết năng lượng liên kết N−H, O=O, O−H lần lượt là 386 kJ/mol, 494 kJ/mol và 459 kJ/mol.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Hóa học 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 55–56).